Leçon 32-33 Flashcards
roue (giới, nghĩa)
une roue: bánh xe
parapluie (giới, nghĩa)
un parapluie: cây dù
dans le monde entier
trên toàn thế giới
fabriquer
sản xuất
sự sản xuất
la fabrication
tồn tại
exisiter
météo (giới, nghĩa)
la météo: dự báo thời tiết
bản tin dự báo thời tiết
un bulletin météo
khí hậu
le climat
trên radio
à la radio
trên TV
à la tétévision
bật lên
allumer
bật radio
allumer la radio
nuage (giới, nghĩa)
le nuage: mây
le soleil (2 nghĩa)
nắng, mặt trời
mưa (giới, nghĩa)
la pluie: mưa
chắc chắn
certainment
nhiệt độ
la température
s’inquiéter
lo lắng
đừng lo lắng
ne t’inquiète pas
tôi tin rằng
je crois que…
chắc chắn về điều gì
être sûr de qqch
may mắn (exp)
avoir de la chance
đầu mùa hè
le début de l’été
cuối mùa xuân
la fin du printemps
mùa thu
l’automne
mùa đông
l’hiver
âm 30 độ
moins trente degrés
trời âm u
il fait gris
trời mát mẻ
il fait doux
nhiệt độ dễ chịu
la temprérature est agréable
thời tiết ra sao
Quel temps fait-il?
mấy độ ?
Quelle temprérature fait-il?
thời tiết ra sao ở miền bắc nước Pháp
Quel temps fait-il dans le nord de la France?
có nắng
Il y a du soleil
trời mưa
Il pleut
có gió
Il y a du vent
trời đổ tuyết
Il neige
temp (phát âm)
temp (không đọc m, hoặc p)