Học bài ngày 19/5 Flashcards
Parmi ils/ elles
among them
par hasard
by accident
ma puce
honey
full-time job (n)
un plein-temps
part-time job (n)
un mi-temps
work full-time (2 cách)
travailler à plein temps/ à temps complet
work part-time (2 cách)
travailler à mi-temps, à temps partiel
sick leave
un congé maladie
maternity leave
une congé maternité
được tăng lương
avoir une augmentation
interview someone
embaucher qqn
fire someone
licencier qqn
có ngoại hình
avoir une bonne présentation
người bắt đầu
débutant(e)
người có kinh nghiệm
expérimenté(e)
sûrement (từ này ráng nghe)
sûrement
to excercise
exercer
exiger
to demand
phòng ban
un service
phòng kinh doanh
le service commercial
phòng kế toán
le service comptabilité
phòng nhân sự
le service du personnel
việc làm thêm
un boulot