Hoc bai 18/3 Flashcards
(điện thoại) ra mắt mỗi năm
sortent chaque année
mỗi 2 năm
tous les deux ans
các công nghệ mới (giới)
les NOUVELLES technoloGIES
tôi tiêu tiền/ tiết kiệm tiền
je dépense de l’argent/ fais des économie de l’argent
I remember ( 2 cách)
je me souviens, je me rappelle
lớp học thử
une classe d’essai
đâu là những hoạt động được đưa ra?
Quelles sont les activités offertes?
tôi không thoải mải làm gì đó
Je ne suis pas à l’aise de faire qqch
loại hoạt động
Types d’activités
nhiều người (2)
beaucoup DE personnes, beaucoup DE gens
từ nước này đến nước khác
d’un pays à l’autre
… when they (on) are immigrant
lorsqu’on est immigrant?
có NHIỀU yếu tố cần CÂN NHẮC…
Il y a PLUSIEURS ÉLÉMENTS à CONSIDÉRER…
… để trả lời tốt câu hỏi này
… pour bien répondre à cette question
một trong những điều quan trọng nhất
l’une des choses les plus importantes
thị trường việc làm
le marché du travail
concrete (phát âm tiếng pháp)
concret/ concrete
for having a a comfortable life
pour avoir une vie confortable
tham gia
participer à, assister à (événement)
cuộc sống thành công hơn
une vie plus réussie
NÓ CÓ PHẢI là một tiến bộ/ nó có phải là một ý tốt
Est-ce un avancement?/ est-ce une bonne idée?
Tuy nhiên (2)
cependant, par contre
Nên collecteur logique (1)
donc
can bring me… / can bring them…
pouvoir me donner…/ leur donner… (luôn có COI)
có những yếu tố quan trọng KHÁC để cân nhắc
il y a d’autres éléments importants à
considérer
with oneself
avec soi-même
đi du lịch (2)
aller en vacances, voyager
do something beneficial for…/ special
faire qqch de bénéfique pour…/ qqch de spéciale
but the better is
mais le mieux est
en août
an-nút
người nghèo
les pauvres
càng sớm càng tốt (possible)
dès que possible
how was it SOMETHING
Comment s’est passé qqch
nấu ăn
cuisiner
chơi bài
jouer aux cartes (nói chung là à, riêng nhạc cụ là de)
2h sáng
2h DU matin
I hope (souhaite) that you can
Je souhaite que vous puissiez
I tell you (vous)
je vous raconte (tell sb - always)
khi nào xài nous/ on và phải…
nous formel, on informel, phải… thống nhất
vous allez avoir, vous aurez (khi nào)
định trước (tương lai gần), không định trước có thể (tương lai xa)
khi nào xài des, les
lần đầu nhắc xài des, đã nhắc rồi xài les
đi mua đồ ăn
faire les couses
những năm gần đây
ces dernières années
hành vi mua hàng
les comportements d’achat
near my place, one’s place, their place
près de chez moi, chez soi, chez eux
all the necessary
tout le nécessaire
bởi vì ở đầu (2) và ở sau (1)
car, comme, parce que