Học bài 28/6 Flashcards
not only … but …
non seulement … mais …
If from one side…., from other side…
Si d’un côté… , d’un autre côté…
chúng tôi đang ĐỐI MẶT VỚI một tình huống
nous SOMMES FACE À une situation
je ne NIE pas que… néanmoins…
I do not DENY that … nevertheless
il est CERTES nécessaire de… toutefois
it is CERTAINLY necessary to … however
la faune et la flore
hệ động vật và thực vật
bee
une abeille
(décision, proposition) về gì đó
concernant
manquante
missing
the decision TAKEN by…
la décision PRISE par… (=> bị động sau danh từ giống tiếng Anh)
student (university ou college)
étudiant(e)
student/ learners (secondary school - popular terms)
élève (m/f)
schoolboy/ schoolgirl
écolier, écolière
en outre (2 nghĩa gần nhau)
besides, moreover (=d’ailleurs)
hoặc là (2 từ)
ou bien, ou encore
ainsi
so
người chủ quán bar
le gérant du bar
it appears to us unaceptable to bear sth
il nous apparaît inacceptable DE supporter DE (có biến đổi) qqch
incivil (a)
không văn minh
issue (giới, nghĩa)
une issue: solution
tìm ra GIẢI PHÁP (2 từ)
trouver d’issue/ de solution
dresser une amende
issue a fine
that only make WORSEN the situation (ne que)
Ça ne fait qu’EMPIRER la situation
I paint you a picture (describe) of the situation
Je vous dresse un tableau de la situation