Học Ngữ pháp 20/4 Flashcards
no one understand anything
Personne ne rien comprend
également
equally
know what to say
savoir quoi dire
cấu trúc ne… ni… ni (thì kép)
ne + aux + V + ni… + ni…
cấu trúc ne… pas… ni (thì kép)
ne + aux + pas + V +… + ni…
maire (giới, nghĩa)
le maire: mayor
không ai vui và nhảy nhót (imparfair)
Personne ne s’amusait ni ne dansait.
bạn chỉ có 24h (ne… que)
Vous n’avez que 24 heures.
cả em trai và em họ tôi sẽ không tới
Ni mon frère ni mon cousin ne vont venir
construire
to build
gendarme
un gendarme: policeman
élire
to elect
voler (2 nghĩa)
to fly, to steal
abîmer
to damage
accompagné + giới từ
par (bình thường)
composé + giới từ
de
giới từ de trong bị động có đổi thành du, des không?
KHÔNG, do trong cấu trúc
élever
to raise
permettre
to allow
disposer de (nghĩa tiếng pháp)
avoir
tendance (giới, nghĩa)
une tendance: tendency
avoir de la chance
to be lucky
on the ground floor
au rez-de-chaussée
privilege
un privilège
récolter
harvest
au saut du lit
on getting out of bed
ravi
delighted