88 Flashcards
living expenses
chi phí sinh hoạt
at no cost
miễn phí
have a good head on your shoulders
thông minh, tài giỏi, khôn ngoan
keep your cards close to your chest
giữ kín ý định
hue and cry
sự phản đối, chống đối
subscribe to something
đồng ý với cái gì
orientate somebody/something (to/towards somebody/something)
hướng tới điều gì, thay đổi để thích nghi với nhu cầu của nhóm người cụ thể nào đó
have nothing to do with something
không liên quan đến cái gì
make a clean breast of something
thú nhận cái gì
when it comes to something
khi nói đến cái gì
in the comfort of something
ngay chính tại đâu
hang fire
trì hoãn
contribute to something
đóng góp cho việc gì
drop in
ghé qua
a millstone around one’s neck
gánh nặng
take the opportunity to do something
tận dụng cơ hội để làm gì
slip out of
chệch khỏi
a thing of the past
đi vào dĩ vãng
stick to
tuân thủ
make a difference
tạo ra sự khác biệt
cut off
ngắt
go a step further
tiến thêm một bước
hand over
giao nộp
lend an ear
lắng nghe, thấu hiểu
stimulate somebody to do something
kích thích, khuyến khích ai làm gì
give something to somebody
đưa/tặng cái gì cho ai
throw something away
vứt cái gì đi
set great store by (someone or something)
đánh giá cao, coi trọng ai/cái gì
have something in common
có điểm chung gì
out of tune with somebody/something
không hòa hợp với, trái ngược với ai/cái gì