46 Flashcards
overstep the mark
vượt ranh giới (nói điều không nên nói)
can’t hold a candle to somebody/something
không thể sánh bằng ai/cái gì
put all your eggs in one basket
được ăn cả ngã về không
keep/put your eye on the ball
tập trung vào việc đang làm
not be/come up to scratch
không đủ tốt, không đạt yêu cầu tối thiểu
step up to the plate
bắt đầu hành động, đứng ra
take charge of something
đảm nhận, chịu trách nhiệm cho cái gì
put somebody on the spot
đưa ai vào tình thế khó xử
pick up the pieces
khắc phục những thiệt hại
give someone the benefit of the doubt
tạm tin ai
put somebody/something on the map
khiến ai/cái gì trở nên phổ biến, nổi tiếng
take stock of something
xem xét, suy ngẫm điều gì
take the rough with the smooth
chấp nhận những được mất của việc gì
believe in somebody/something
tin vào ai/cái gì
blow something out of proportion
thổi phồng cái gì
run rings around/round somebody
thắng thế, vượt mặt ai
sweep/brush something under the carpet
giấu nhẹm cái gì (có thể gây ra rắc rối, bê bối)
put somebody/something to the test
thách thức giới hạn của ai/cái gì
bend/lean over backwards
cố gắng rất nhiều
be willing to do something
sẵn lòng làm gì
keep a weather eye on somebody/something
canh chừng ai/cái gì
be in bad, poor, the worst possible, etc. taste
không thể chấp nhận, quá đáng
give someone a dose/taste of their own medicine
cho ai nếm cảm giác gậy ông đập lưng ông
follow in somebody’s footsteps
nối gót ai
a bone of contention
vấn đề gây ra sự tranh cãi
leave somebody to their own devices
để mặc ai tự xoay xở
bury one’s head in the sand
nhắm mắt làm ngơ, lẩn tránh
by no stretch (of the imagination)
không thể nào
work one’s fingers to the bone
làm việc cật lực
be driven/pushed from pillar to post
bị buộc phải chuyển từ chỗ này sang chỗ kia, từ tình huống này sang tình huống kia