11 Flashcards
suffer from something
chịu đựng, mắc phải thứ gì
join hands
chung tay
under pressure
chịu áp lực
win a place
giành được một suất
attitude towards something
thái độ đối với điều gì
fail to do something
thất bại trong việc gì
reach a wide audience
tiếp cận được đông đảo khán giả
put a strain on something
tạo áp lực lên thứ gì
a sense of responsibility
tinh thần trách nhiệm
go hand in hand with something
gắn liền, có mối quan hệ chặt chẽ với thứ gì
implement measures
thực hiện các biện pháp
reach a record high
cao kỷ lục
be vulnerable to something
bị ảnh hưởng, mắc thứ gì
green living
sống xanh
dispose of something
loại bỏ, vứt bỏ thứ gì
integrate somebody with something
giúp ai hội nhập với thứ gì
be attributed to something
được cho là do điều gì
confide in somebody
giãi bày, tâm sự với ai
clear debts
trả nợ
be dedicated to (doing) something
dành riêng cho việc gì