60 Flashcards
pick up the threads
tiếp tục việc gì sau khoảng thời gian gián đoạn
pull something out of the bag
thành công làm việc gì đó
take the high road
cư xử một cách chính trực
in the firing line
bị công kích
on the scent of something
gần khám phá ra gì đó
prepare the ground for something
đặt nền móng, chuẩn bị cho việc gì
be on a collision course with
xảy ra xung đột với
keep a tight rein on somebody/something
siết chặt, kiểm soát chặt chẽ
make light of something
xem nhẹ điều gì
have another string/more strings to your bow
sở hữu nhiều kĩ năng, khả năng để dùng khi cần thiết
show somebody the ropes
chỉ việc cho ai
sit on the fence
trì hoãn đưa ra quyết định
be (caught) in a cleft stick
trong tình huống tiến thoái lưỡng nan
out of one’s depth
bị ngợp, trong tình huống quá khả năng
throw a spanner in the works
cản trở, trì hoãn hoạt động nào
strike/touch a chord (with somebody)
gây được cảm tình, khiến ai rung động
keep somebody on their toes
giữ cho ai đó luôn trong trạng thái sẵn sàng, cảnh giác
a trip/walk down memory lane
du hành về miền ký ức, hoài niệm
find a needle in a haystack
mò kim đáy bể
be on the cards
có khả năng sẽ xảy ra
take a leaf out of one’s book
sao chép, học hỏi cách làm của ai đó
make heavy weather of something
làm cho cái gì khó khăn hơn thực tế của chính nó
know the ropes
thành thạo, rành một công việc
beside the point
không quan trọng, không liên quan
quick off the mark
nhanh chóng phản ứng
go to great lengths
nỗ lực hết mình
set one’s sights on something
đặt mục tiêu đạt được gì đó
feel a lump in one’s throat
nghẹn ngào vì cảm xúc mãnh liệt
by the skin of one’s teeth
trong gang tấc
take the wind out of one’s sails
khiến ai đó bớt tự tin, làm nhụt chí ai