31 Flashcards
find it hard to do something
cảm thấy khó khăn khi làm gì
fail to do something
không làm gì
be subject to something
bị, chịu cái gì
have (no) intention of doing something
(không) có ý định làm gì
come up with something
nảy ra (ý tưởng)
take on
tuyển thêm người
earn somebody something
khiến ai có được thứ gì
be in a tight corner
trong tình thế khó khăn
cater to something
phục vụ thứ gì
be out of sorts
mệt mỏi, bực mình
be run/rushed out of one’s feet
tất bật
be at loggerheads with somebody over something
bất đồng quan điểm với ai về việc gì
be a far cry from something
rất khác biệt so với thứ gì
out of the blue
bất thình lình, đột ngột
be on the breadline
nghèo khổ, cùng cực
hand down
truyền lại
cover expenses
trang trải chi phí
take a gap year
nghỉ một năm
be a must for something
là bắt buộc đối với cái gì