83 Flashcards
rehearse
diễn tập; nhắc lại (điều đã đề cập trước đó)
narrate
kể chuyện
recite
ngâm, đọc thuộc
recount
thuật lại
resurrect
khiến ai hồi sinh; phục hồi lại
dormant
ngủ yên, không hoạt động (trong một khoảng thời gian dài)
offender
người phạm tội
socialise
hòa đồng; khiến ai hòa nhập xã hội
facilitate
tạo điều kiện thuận lợi
exceptionally
đặc biệt
govern
cai quản
dominate
chiếm ưu thế
command
chỉ huy
attentively
một cách chú tâm
deliberately
một cách cố tình
session
phiên, buổi
antisocial
chống đối xã hội
facilitate
tạo điều kiện
socialise
xã giao; khiến ai đó hoà nhập
graduate
tốt nghiệp
announce
thông báo
mischievous
tinh nghịch
unscientific
phi khoa học
insufficient
không đủ
imprecise
không chính xác
irritating
làm bực mình
sweaty
đầy mồ hôi
muscle
cơ bắp
birdsong
tiếng chim hót
side-effect
tác dụng phụ