16 Flashcards
socialise with somebody
giao lưu với ai
hold a view
có quan điểm
tighten security
thắt chặt an ninh
bear the burden of doing something
chịu gánh nặng làm gì
make/deliver a speech
phát biểu
have a negative influence on somebody
có ảnh hưởng tiêu cực đối với ai
be in danger
gặp nguy hiểm
give rise to something
gây ra điều gì
make a strong impression on somebody
tạo nên ấn tượng sâu sắc đối với ai
inspire somebody to do something
khuyến khích, truyền cảm hứng cho ai làm gì
manage to do something
có thể làm điều gì (khó khăn)
make a concerted effort
nỗ lực, quyết tâm
earn one’s gratitude
được ai biết ơn
instil a sense of responsibility
giúp thấm nhuần tinh thần trách nhiệm
specialise in something
chuyên về cái gì
on the verge of extinction
đang trên bờ vực tuyệt chủng
benefit from something
hưởng lợi từ điều gì
be vulnerable to something
dễ bị mắc, bị ảnh hưởng bởi điều gì
show up
có mặt
make an impression on somebody
gây ấn tượng cho ai