6 Flashcards
result in = lead to
dẫn tới
devote yourself/ something to something
cống hiến bản thân/ cái gì cho thứ gì
follow in one’s footsteps
nối nghiệp ai
a sense of achievement
cảm giác thành tựu
earn one’s living
kiếm sống
something knows no bounds
(thứ gì) rất nhiều, không có giới hạn
overload somebody with something
khiến ai quá tải với thứ gì
have access to something
có sự tiếp cận với thứ gì
be renowned for something
nổi tiếng vì điều gì
spark an interest in something
khơi dậy sự hứng thú với điều gì
claim one’s life
cướp đi mạng sống của ai
raise concern about something
dấy lên lo ngại vì điều gì
in the aftermath of something
sau khi điều gì xảy ra
switch off
mất hứng thú, không tập trung
get into the habit of doing something
có thói quen làm gì
life somebody out of poverty
giúp ai thoát khỏi đói nghèo
assimilate/intergrate in something
hội nhập vào thứ gì
break the law/regulations/rules
vi phạm luật
increase in something
gia tăng cái gì
gain experience
tích lũy kinh nghiệm
a (heavy) cross to bear
trách nhiệm nặng nề, gánh nặng
a flash in the pan
sớm nở tối tàn