64 Flashcards
be worth your/its weight in gold
hữu ích
a ball and chain
trở ngại, của nợ
a shot in the arm
một liều thuốc bổ
attitude towards somebody/something
thái độ đối với ai/cái gì
in the same breath
đồng thời (nói 2 ý trái ngược nhau)
get blood out of/from a stone
làm việc không thể
put the brakes on something
làm chậm/gián đoạn cái gì
be wide of the mark
sai, không chính xác
have/keep your finger on the pulse
bắt mạch được tình hình, nắm rõ thay đổi
put someone on the spot
làm ai lúng túng, khó xử
put one’s shoulder to the wheel
gắng sức thực hiện nhiệm vụ
upset the apple cart
thay đổi thế trận, phá đám
the icing/frosting on the cake
may mắn nhân đôi
a feather in one’s your cap
niềm tự hào của ai
(hard/hot/close) on the heels of
something
xảy ra rất nhanh hoặc ngay lập tức sau cái gì
worth your salt
giỏi làm việc, xứng đáng nhận được sự tôn trọng
out of step with someone/something
không cùng quan điểm với ai/cái gì
a rough ride
thời gian khó khăn
a walk in the park
dễ ợt, dễ như trở bàn tay
stand/serve/hold somebody in good stead
rất có ích, có lợi cho ai
apply for something
ứng tuyển cái gì
suit someone (right) down to the ground
rất thích hợp/phù hợp/lý tưởng cho ai
pour oil on troubled waters
cố gắng xoa dịu sự bất đồng
beyond/above/above and beyond the call of duty
vượt hơn ngoài mong đợi cho công việc
bring someone/something into line (with someone/something)
buộc ai/cái gì tuân theo ai/cái gì
batten down the hatches
sẵn sàng, chuẩn bị cho tình huống khó khăn
make no bones about something
thành thật nói rõ cái gì
leave somebody high and dry
bỏ rơi ai
go by the board
bị hủy bỏ
beat a path to someone’s door
háo hức mua thứ gì/sử dụng thứ gì từ ai đó