29 Flashcards
1
Q
unwise
A
không khôn ngoan
2
Q
aware
A
nhận thức
3
Q
breathtaking
A
ngoạn mục
3
Q
abundant
A
dư thừa, dồi dào
4
Q
campus
A
khuôn viên
5
Q
catastrophic
A
có tính thảm khốc
6
Q
complex
A
phức tạp
7
Q
infrastructure
A
cơ sở hạ tầng
8
Q
typical
A
tiêu biểu, điển hình
9
Q
distinctive
A
đặc biệt, riêng biệt
10
Q
eligible
A
đủ điều kiện, đủ tư cách
10
Q
ecological
A
thuộc sinh thái
11
Q
proposal
A
đề án
12
Q
psychological
A
thuộc tâm lý
13
Q
admit
A
thừa nhận
14
Q
opposition
A
sự phản đối
15
Q
landscape
A
cảnh quan
15
Q
internship
A
kỳ thực tập
16
Q
life expectancy
A
tuổi thọ
17
Q
nutritious
A
dinh dưỡng
18
Q
commitment
A
cam kết
19
Q
mandatory
A
bắt buộc
20
Q
optimistic
A
lạc quan
20
Q
pessimistic
A
bi quan
21
Q
potential
A
tiềm năng
22
Q
prescription
A
sự kê đơn
23
Q
upgrade
A
nâng cấp
24
Q
worship
A
tôn thờ