38 Flashcards
demand for something
nhu cầu đối với thứ gì
in response to something
để đối phó với thứ gì
a comfortable/easy win
chiến thắng dễ dàng
be concerned about something
lo ngại về điều gì
impact of something on something
ảnh hưởng của thứ gì lên thứ gì
confide in somebody
giãi bày, tâm sự với ai
contribute to something
góp phần tạo nên điều gì
burn the midnight oil
học/ làm việc thâu đêm
be at stake
gặp nguy hiểm
a shot in the arm
điều mang lại động lực, sự tự tin
fall on deaf ears
bị bỏ ngoài tai
be/come up against a brick wall
không có được sự tiến bộ, tiến triển
be at a loose end
rảnh rỗi, không có việc gì làm
go to seed
trở nên tiều tuỵ, kém sắc
be on the mend
đang phục hồi
be wet behind the ears
còn non nớt, tấm chiếu mới
stand/stick out a mile
rõ ràng, dễ thấy, đáng chú ý
have a foot in both camps
ủng hộ cả hai phe
catch/throw somebody off balance
làm ai bối rối, lúng túng
be a shadow/shell of your former self
mất đi sức mạnh, ảnh hưởng hay sắc đẹp mà trước kia ai đó từng có