IELTS - Collocation - Crime Flashcards
tội phạm có nhiều tiền án tiền sự
a hardened crime
phạm tội
commit offence
thi hành bản án trong bao nhiêu năm
serve a sentence of …. years
tù nhân chính trị
political prisoners
tội phạm thông thường, cấp thấp
common criminals
hành động khủng bố
act of terrorism
bị kết án
be convicted criminal
kết án cho tội cướp
have a conviction for robbery
tiền án
criminal record
tội phạm trẻ tuổi
young offenders
cuộc chiến chống lại tội phạm
the fight against crime
nhắm vào tội phạm nghiêm trọng
target serious crime
tội phạm đường phố
street crime
tội phạm giao thông
vehicle crime
đột nhập vào nhà
break into your house
ăn cắp
steal your car
cướp
rob you
đối phó tội phạm
tackle crime
giải quyết tội phạm
combat crime
tỷ lệ phạm tội
crime rate
tội phạm vị thành niên
juvenile crime
làn sóng tội phạm
crime wave
tội nhẹ
petty crime
số liệu phạm tội
the crime figures
một loại vụ trộm cắp
a spate of buglaries
kẻ trộm xe
vehicle theft
lạm dụng ma túy
drug abuse
sự gia tăng đáng kinh ngạc
staggering increase
hành vi phá hoại không suy nghĩ
mindless vandalism