Week 7 Day 6 Flashcards
~ごと
Toàn bộ ~
りんごを丸ごとかじる
りんごをまるごとかじる
Cắn hết quả táo
HÒAN
りんごを皮ごと食べる
りんごをかわごとたべる
Ăn táo kể cả vỏ
BÌ THỰC
ケースごと宝石が盗まれた
ケースごとほうせきがぬすまれた
Cả hộp đá quý bị trộm mất
BẢO THẠCH ĐẠO
~ごとに
Mỗi khi ~
一雨ごとに暖かくなる
ひとあめごとにあたたかくなる
Mỗi khi mưa trời trở nên ấm áp
NHẤT VŨ NÕAN
ちらしを家ごとに配る
ちらしをいえごとにくばる
Phát tờ rơi đến mỗi nhà
GIA PHỐI
失敗するごとに上達する
しっぱいするごとにじょうたつする
Tiến bộ sau mỗi thất bại
THẤT BẠI THƯỢNG ĐẠT
~おき
Cứ mỗi ~
バスが5分おきに来る
バスがごふんおきにくる
Xe buýt cứ mỗi 5 phút lại đến
PHÂN LAI
1行おきに書く
いちぎょうおきにかく
Viết cách dòng
HÀNH, HÀNG, HẠNH THƯ
~ぶり
Cách ~, sau ~ (thời gian)
仕事ぶり
しごとぶり
Cách làm việc
SĨ SỰ
話しぶり
はなしぶり
Cách nói chuyện
THOẠI
身ぶり
みぶり
Ngôn ngữ cơ thể
THÂN
彼と5年ぶりに会った
かれとごねんぶりにあった
Sau 5 năm mới gặp anh ấy
BỈ NIÊN HỘI
~がたい
Khó ~
忘れがたい思いで
わすれがたいおもいで
Kỉ niệm khó quên
VONG TƯ
その要求は認めがたい
そのようきゅうはみとめがたい
Yêu cầu đó thật khó chấp nhận
YÊU, YẾU CẦU NHẬN
信じがたい事件
しんじがたいじけん
Sự việc khó tin
TÍN SỰ KIỆN
~づらい
Khó ~
このペンは書きづらい
このペンはかきづらい
Cây bút này thật khó viết
THƯ
歩きづらい道
あるきづらいみち
Đường khó đi
BỘ ĐẠO
~づかい
Cách ~
言葉づかいが悪い
ことばづかいがわるい
Cách sử dụng ngôn từ không tốt
NGÔN DIỆP ÁC
金づかいが荒い
かねづかいがあらい
Xài tiền phung phí
KIM HOANG
人づかいが荒い
ひとづかいがあらい
Khó tính
NHÂN HOANG
~こなす
~ thành thạo
パソコンを使いこなす
パソコンをつかいこなす
Sử dụng máy tính thành thạo
SỬ, SỨ
洋服を着こなす
ようふくをきこなす
Mặc đồ tây đẹp
DƯƠNG PHỤC TRƯỚC
顔つき
かおつき
Vẻ mặt
NHAN
目つき
めつき
Cái nhìn
MỤC
消しゴム付きの鉛筆
けしゴムつきのえんぴつ
Bút chì có đính kèm cục tẩy
TIÊU PHÓ DUYÊN, DIÊN BÚT
一泊二食付き
いっぱくにしょくつき
Một đêm kèm 2 bữa ăn
NHẤT BẠC NHỊ THỰC PHÓ
~たて
Vừa mới ~
炊きたてのごはん
たきたてのごはん
Cơm vừa mới nấu
XUY
焼きたてのパン
やきたてのパン
Bánh mì vừa mới nướng
THIÊU
ペンキ塗りたて
ペンキぬりたて
Vừa mới sơn
ĐỒ