Week 7 Day 3 Flashcards
軽いけが
かるいけが
Vết thương nhẹ
KHINH
重いけが
おもいけが
Vết thương nặng
TRỌNG, TRÙNG
台風の被害は軽かった
たいふうのひがいはかるかった
Thiệt hại do bão không đáng kể
ĐÀI PHONG BỊ HẠI KHINH
台風の被害は大きかった
たいふうのひがいはおおきかった
Thiệt hại do bão khá lớn
ĐÀI PHONG BỊ HẠI ĐẠI
軽く運動する
かるくうんどうする
Vận động nhẹ
KHINH VẬN ĐỘNG
激しく運動する
はげしくうんどうする
Vận động mạnh
KÍCH, KHÍCH VẬN ĐỘNG
軽い罪
かるいつみ
Tội nhẹ
KHINH TỘI
重い罪
おもいつみ
Tội nặng
TRỌNG, TRÙNG TỘI
試験が終わって気持ちが軽くなった
しけんがおわってきもちがかるくなった
Thi xong nhẹ nhõm cả người
THÍ NGHIỆM CHUNG KHÍ TRÌ KHINH
試験が終わって気持ちが重くなった
しけんがおわってきもちがおもくなった
Thi xong cảm thấy nặng nề
THÍ NGHIỆM CHUNG KHÍ TRÌ TRỌNG, TRÙNG
息子が就職して親の負担が軽くなった
むすこがしゅうしょくしておやのふたんがかるくなった
Con trai xin được việc, cha mẹ nhẹ gánh
TỨC TỬ, TÝ TỰU CHỨC THÂN PHỤ ĐẢM KHINH
息子が就職して親の負担が重くなった
むすこがしゅうしょくしておやのふたんがおもくなった
Con trai xin được việc, trách nhiệm cha mẹ thêm nặng nề
TỨC TỬ, TÝ TỰU CHỨC THÂN PHỤ ĐẢM TRỌNG, TRÙNG
口が軽い
くちがかるい
Không biết giữ mồm giữ miệng
KHẨU KHINH
口がかたい
くちがかたい
Kín miệng
KHẨU
軽い気持ちで引き受ける
かるいきもちでひきうける
Chấp nhận mà không suy nghĩ nhiều
KHINH KHÍ TRÌ DẪN THỤ
マッサージで体が軽くなる
マッサージでからだがかるくなる
Mát xa xong thoải mái cả người
THỂ KHINH
マッサージで体が重くなる
マッサージでからだがおもくなる
Mát xa xong mệt mỏi cả người
THỂ TRỌNG, TRÙNG
暗い夜道を歩く
くらいよみちをあるく
Đi bộ trên đường tối
ÁM DẠ ĐẠO BỘ
暗い色のシャツ
くらいいろのシャツ
Áo màu tối
ÁM SẮC
明るい色のシャツ
あかるいいろのシャツ
Áo màu sáng
MINH SẮC
暗い声で話す
くらいこえではなす
Nói bằng giọng buồn
ÁM THANH THOẠI
明るい声で話す
あかるいこえではなす
Nói bằng giọng vui
MINH THANH THOẠI
将来の見通しは暗い
しょうらいのみとおしはくらい
Tương lai mịt mờ
TƯƠNG. TƯỚNG LAI KIẾN THÔNG ÁM
将来の見通しは明るい
しょうらいのみとおしはあかるい
Tương lai tươi sáng
TƯƠNG. TƯỚNG LAI KIẾN THÔNG MINH
彼女には暗い過去がある
かのじょにはくらいかこがある
Cô ấy không muốn nói về quá khứ xấu đã qua
BỈ NỮ ÁM OA(QUÁ) KHỬ, KHỨ
彼女には明るい過去がある
かのじょにはあかるいかこがある
Cô ấy không muốn nói về quá khứ tươi đẹp đã qua
BỈ NỮ MINH OA(QUÁ) KHỬ, KHỨ
最近の学生は政治に暗い
さいきんのがくせいはせいじにくらい
Gần đây sinh viên mù tịt về chính trị
TỐI CÂ?N HỌC SINH CHÍNH TRỊ ÁM
最近の学生は政治に明るい
さいきんのがくせいはせいじにあかるい
Gần đây sinh viên biết nhiều về chính trị
TỐI CÂ?N HỌC SINH CHÍNH TRỊ MINH
高い技術
たかいぎじゅつ
Công nghệ cao
CAO KỸ THUẬT
芸術への関心が高い
げいのうへのかんしんがたかい
Rất quan tâm đến nghệ thuật
NGHỆ THUẬT QUAN TĂM CAO
芸術への関心が低い
げいのうへのかんしんがひくい
Không quan tâm mấy đến nghệ thuật
NGHỆ THUẬT QUAN TĂM ĐÊ
理想が高い
りそうがたかい
Kén cá chọn canh
LÝ TƯỞNG CAO
理想が低い
りそうがひくい
Không kén chọn
LÝ TƯỞNG ĐÊ
鼻が高い
はながたかい
Tự hào
TỴ CAO
プライドが高い
プライドがたかい
Tự hào về bản thân
CAO
格式が高いホテル
かくしきがたかいホテル
Khách sạn kiểu cách
CÁCH THỨC CAO
ベルトがきつい
Dây đeo chặt
ベルトがゆるい
Dây đeo lỏng
きついけいこ
Rèn luyện vất vả
つらいけいこ
Rèn luyện khổ sở
厳しいけいこ
きびしいけいこ
Rèn luyện khổ sở
NGHIÊM
早起きはきつい
はやおきはきつい
Dậy sớm không được
It is very difficult to get up earlyt in the morning.
TẢO KHỞI, KHỈ
きつく注意する
きつくちゅういする
Đặc biệt chú ý
CHÚ Ý
厳しく注意する
きびしくちゅういする
Đặc biệt chú ý
NGHIÊM CHÚ Ý
この旅行の日程はきつい
このりょこうのにっていはきつい
Lịch trình du lịch khín quá
LỮ HÀNH, HÀNG, HẠNH NHẬT TRÌNH
この旅行の日程は余裕がある
このりょこうのにっていはよゆうがある
Lịch trình du lịch khá thoải mái
LỮ HÀNH, HÀNG, HẠNH NHẬT TRÌNH DƯ DỤ
妻はきつい性格の女性だ
つまはきついせいかくのじょせいだ
Vợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
THÊ TÍNH CÁCH NỮ TÍNH
妻は気が強い性格の女性だ
つまはきがつよいせいかくのじょせいだ
Vợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
THÊ KHÍ CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) TÍNH CÁCH NỮ TÍNH
びんのふたがきつくて開かない
びんのふたがきつくてあかない
Nắp chai cứng quá không mở được
KHAI
びんのふたがゆるくて開ける
びんのふたがゆるくてあける
Nắp chai lỏng mở dễ dàng
KHAI
今日は日差しがきつい
きょうはひざしがきつい
Hôm nay nắng chói chang
KIM NHẬT NHẬT SAI
今日は日差しが強い
きょうはひざしがつよい
Hôm nay nắng chói chang
KIM NHẬT NHẬT SAI CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)
きつい酒
きついさけ
Rượu mạnh
TỬU
強い酒
つよいさけ
Rượu mạnh
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) TỬU
軽い酒
かるいさけ
Rượu nhẹ
KHINH TỬU
目つきがきつい
めつきがきつい
Cái nhìn sắc lẹm
MỤC
目つきがするどい
めつきがするどい
Cái nhìn sắc lẹm
MỤC