Week 4 Day 5 Flashcards
いわば
Có thể cho là
昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった
きのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだった
Buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc
TẠC NHẬT HỘI NGHỊ YẾN HỘI
いわゆる
Cái được gọi là
古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う
こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう
Nhạc cổ điển, cái được gọi là classical
CỔ ĐiỂN ÂM NHẠC, LẠC NGÔN
まさか
Không đời nào
まさかこんな事件が起きるとは・・・
まさかこんなじけんがおきるとは・・・
Không thể tin được chuyện này lại xảy ra
SỰ KIỆN KHỞI, KHỈ
まさに
Thật là, đúng là, sắp sửa
まさにあなたの言うとおりです
まさにあなたのいうとおりです
Đúng như bạn đã nói
NGÔN
今まさに夜が明けようとしている
いままさによるがあけようとしている
Sắp sửa tối rồi
KIM DẠ MINH
一度に
いちどに
Cùng một lúc
NHẤT ĐỘ
いっぺんに
Cùng một lúc
一度に覚えるのは無理だ
いちどにおぼえるのはむりだ
Một lúc nhớ mọi thứ thật không thể
NHẤT ĐỘ GIÁC VÔ LÝ
一気に
いっきに
Một hơi (hết luôn)
NHẤT KHÍ
ビールを一気に飲む
ビールをいっきにのむ
Uống một hơi hết cốc bia
NHẤT KHÍ Ẩm
思い切り
おもいきり
Hết sức, hết mình
TƯ THIẾT
父に思い(っ)切りしかられた
ちちにおもい(っ)きりしかられた
Bị bố mắng xối xả
PHỤ TƯ THIẾT
思い切って
おもいきって
Quả quyết, cương quyết
TƯ THIẾT
思い切って転職する
おもいきっててんしょくする
Nhất quyết chuyển việc
TƯ THIẾT CHUYỂN CHỨC
思わず
おもわず
Không cố ý, bất chợt
TƯ
痛くて思わず叫んだ
いたくておもわずさけんだ
Đau quá bất chợt la lên
THỐNG TƯ KHIẾU
思いがけず
おもいがけず
Không ngờ, bất thình lình
TƯ
思いがけなく
おもいがけなく
Không ngờ, bất thình lình
TƯ
思いがけず昔の友人に会った
おもいがけずむかしのゆうじんにあった
Bất ngờ gặp lại bạn xưa
TƯ TÍCH HỮU NHÂN HỘI
なにしろ
Dù thế nào đi nữa
なにしろ忙しくて食事をとる時間もない
なにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもない
Dù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có
MANG THỰC SỰ THỜI, THÌ GIAN, GIÁN
なにかと
Một cái gì đó, gì thì gì
来週はなにかと忙しい
らいしゅうはなにかといそがしい
Tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó
LAI CHU MANG
相変わらず
あいかわらず
Vẫn như mọi khi
TƯƠNG, TƯỚNG BiẾN
あの店は相変わらず混んでいる
あのみせはあいかわらずこんでいる
Quán kia vẫn đông như mọi khi
ĐiẾM TƯƠNG, TƯỚNG BiẾN HỖN
取りあえず
とりあえず
Trước mắt, trước tiên, tạm thời
THỦ
取りあえず何か食べよう
とりあえずなにかたべよう
Trước mắt ăn cái gì đã nào
THỦ HÀ THỰC
取りあえず問題はないだろう
とりあえずもんだいはないだろう
Tạm thời có lẽ không có vấn đề gì
THỦ VẤN ĐỀ
わざと
Cố ý, cố tình
時計をわざと進ませる
とけいをわざとすすませる
Cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm
THỜI, THÌ KẾ TẤN, TIẾN
わざわざ
Cố công
わざわざお越しいただいて・・・
わざわざおこしいただいて・・・
Anh đã cố công đến đây…
VIỆT
いっそう
~ hơn nữa
これのほうが、(なお)いっそう大きい
これのほうが、(なお)いっそうおおきい
Cái này lớn hơn nhiều đấy
ĐẠI
いっそ
~ hơn là
苦しくてがまんできない。いっそ死にたい
くるしくてがまんできない。いっそしにたい
Khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn
KHỔ TỬ
今に
いまに
Chẳng mấy chốc
KIM
そんなことをしていると、今に後悔しますよ
そんなことをしていると、今にこうかいしますよ
Làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi
KIM HẬU HỐI
今にも
いまにも
Sắp sửa
KIM
今にも雨が降りそうだ
いまにもあめがふりそうだ
Trông có vẻ sắp mưa ấy
KIM VŨ GIÁNG, HÀNG
今さら
いまさら
Đến giờ thì, đến giờ này
KIM
今さらできないと言われても困る
いまさらできないといわれてもこまる
Đến giờ này còn nói không làm được thiệt khó quá
KIM NGÔN KHỐN
未だに
いまだに
Cho đến giờ vẫn
VỊ, MÙI
未だにその事件は解決していない
いまだにそのじけんはかいけつしていない
Đến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết
VỊ, MÙI SỰ KIỆN GIẢI QUYẾT
ただ今
ただいま
Hiện giờ
KIM
田中は、ただ今、席を外しています
たなかは、ただいま、せきをはずしています
Anh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi
ĐiỀN TRUNG, TRÚNG KIM TỊCH NGOẠI
たった今
たったいま
Vừa mới
KIM
彼はたった今帰った
かれはたったいまかえった
Anh ấy vừa mới về rồi
BỈ KIM QUI