Week 1 Day 5 Flashcards
ボタンを外す
ボタンをはずす
Tháo nút (áo , quần)
NGOẠI
サングラスのあとがついている
Có vết, dấu của kiếng trên mặt
汗をかく
あせをかく
Đổ mồ hôi
HÃN
海にもぐる
うみにもぐる
Lặn xuống biển
HẢI
おぼれる
Xém chết đuối
ロープをつかむ
Nắm chặt, bám lấy dây thừng
ロープにつかまる
Bị vướng vào dây thừng
魚を捕まえる
さかなをつかまえる
Bắt cá
NGƯ BỘ
(が)捕まる
(が)つかまる
(cá) dính câu
BỘ
魚をつる
さかなをつる
Câu cá
NGƯ
棚をつる
たなをつる
Móc treo lên kệ
BẰNG, BÀNH
魚が網に引っかかる
さかながあみにひっかかる
Cá bị vướng vào lưới
NGƯ VÕNG DẪN
詐欺に引っかかる
さぎにひっかかる
Bị vướng vào vụ lừa gạt
TRÁ KHI DẪN
(~を)引っかける
(~を)ひっかける
Lừa gạt, vướng vào
DẪN
ボートをこぐ
Chèo thuyền
自転車をこぐ
じてんしゃをごく
Lái xe đạp
TỰ CHUYỂN XA
ボートがひっくり返る
ボートがひっくりかえる
Tàu bị lật nhào
PHẢN
(~を)ひっくり返す
(~を)ひっくりかえす
Lật úp
PHẢN
ボートの行方
ボートのゆくえ
Tung tích tàu
HÀNH, HÀNG, HẠNH PHƯƠNG
行方不明
ゆくえふめい
Mất tích
HÀNH, HÀNG, HẠNH PHƯƠNG BẤT MINH
船を岸に近づける
ふねをきしにちかづける
Tàu đáp vào bờ
BÁCH(THUYỀN) NGẠN CẬN
サメが近づく
サメがちかづく
Cá mập đến gần
CẬN
サメが近寄る
サメがちかよる
Cá mập đến gần
CẬN KÝ
あちこちへ行く
あちこちへいく
Đi chỗ này chỗ kia
HÀNH, HÀNG, HẠNH
あちらこちらへ行く
あちらこちらへいく
Đi chỗ này chỗ kia
HÀNH, HÀNG, HẠNH
うまそうなえさ
Mồi trông có vẻ ngon
まずそう
Trông có vẻ dở
海水浴に行く
かいすいよくにいく
Đi tắm biển
HẢI THỦY DỤC HÀNH, HÀNG, HẠNH
日光浴をする
にっこうよくをする
Tắm nắng
NHẬT QUANG DỤC
太陽の光を浴びる
たいようのひかりをあびる
Tắm nắng
THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
シャワーを浴びる
シャワーをあびる
Tắm (vòi sen)
DỤC
日焼けする
ひやけする
Bị cháy nắng, phỏng nắng
NHẬT THIÊU
肌が真っ黒になる
はだがまっくろになる
Da trở nên đen thui
CƠ CHÂN HẮC
真っ暗な部屋
まっくらなへや
Phòng tối om
CHÂN ÁM BỘ ỐC
サングラスを外す
サングラスをはずす
Tháo kính mắt (Kính SunGlass)
NGOẠI