Week 5 Day 1 Flashcards
物事
ものごと
Mọi việc, mọi chuyện
VẬT SỰ
学校で多くの物事を学ぶ
がっこうでおおくのものごとをまなぶ
Học nhiều thứ ở trường
HỌC HIỆU ĐA VẬT SỰ HỌC
人物
じんぶつ
Nhân vật, hình tượng, tính cách
NHÂN VẬT
有名な人物
ゆうめいなじんぶつ
Nhân vật nổi tiếng
HỮU DANH NHÂN VẬT
物理
ぶつり
Vật lý
VẬT LÝ
物理の試験
ぶつりのしけん
Thi vật lý
VẬT LÝ THÍ NGHIỆM
食物
しょくもつ
Đồ ăn, thức ăn
THỰC VẬT
カロリーの高い食物
カロリーのたかいしょくもつ
Thức ăn lượng calo cao
CAO THỰC VẬT
作物
さくもつ
Cây trồng, hoa màu
TÁC VẬT
この地域の主要な作物は米です
このちいきのしゅようなさくもつはこめです
Hoa màu chủ yếu của vùng này là gạo
ĐỊA VỰC CHỦ YÊU, YẾU TÁC VẬT MỄ
書物
しょもつ
Sách
THƯ VẬT
古い書物を読む
ふるいしょもつをよむ
Đọc sách cũ
CỔ THƯ VẬT ĐỘC
生き物
いきもの
Sinh vật, loài vật
SINH VẬT
生き物の世話をする
いきもののせわをする
Chăm sóc con vật
SINH VẬT THẾ THOẠI
生物
せいぶつ
Sinh vật, loài vật
SINH VẬT
入れ物
いれもの
Đồ đựng, đồ chứa
NHẬP VẬT
プラスチックの入れ物
プラスチックのいれもの
Đồ đựng bằng plastic
NHẬP VẬT
物音
ものおと
Tiếng động (lạ), tiếng ồn
VẬT ÂM
物音が聞こえる
ものおとがきこえる
Nghe tiếng động lạ
VẬT ÂM VĂN
物置
ものおき
Phòng chứa đồ
VẬT TRÍ
物置にしまう
ものおきにしまう
Cho đồ vào phòng chứa
VẬT TRÍ
物語
ものがたり
Câu chuyện, truyện kể
VẬT NGỮ
物語を読む
ものがたりをよむ
Đọc truyện
VẬT NGỮ ĐỘC
生年月日
せいねんがっぴ
Ngày tháng năm sinh
SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT
生年月日を聞く
せいねんがっぴをきく
Hỏi ngày tháng năm sinh
SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT VĂN
月日
つきひ
Thời gian, năm tháng
NGUYỆT NHẬT
月日が流れる
つきひがながれる
Trải qua năm tháng
NGUYỆT NHẬT LƯU
元日
がんじつ
Ngày đầu năm mới
NGUYÊN NHẬT
後日
ごじつ
Sau này, ngày khác
HẬU NHẬT
後日、また連絡します
ごじつ、またれんらくしま
Tôi sẽ liên lạc lại sau
HẬU NHẬT LIÊN LẠC
日時
にちじ
Ngày giờ
NHẬT THỜI, THÌ
パーティーの日時を決める
パーティーのにちじをきめる
Quyết định ngày giờ tổ chức tiệc
NHẬT THỜI, THÌ QUYẾT
今日
こんにち
Ngày nay, hôm nay
KIM NHẬT
今日の日本の社会を考える
こんにちのにほんのしゃかいをかんがえる
Suy nghĩ về xã hội Nhật ngày nay
KIM NHẬT NHẬT BẢN XÃ HỘI KHẢO
日中
にっちゅう
Ban ngày
NHẬT TRUNG, TRÚNG
明日の日中は家にいません
あしたのにっちゅうはいえにいません
Ngày mai vào ban ngày không có nhà
MINH NHẬT NHẬT TRUNG, TRÚNG GIA
日光
にっこう
Ánh nắng, ánh sáng mặt trời
NHẬT QUANG
日光を浴びる
にっこうをあびる
Tắm nắng
NHẬT QUANG DỤC
日の出
ひので
Mặt trời mọc
NHẬT XUẤT
日の入り
ひのいり
Mặt trời lặn
NHẬT NHẬP
来日
らいにち
Đến Nhật
LAI NHẬT
先月、来日しました
せんげつ、らいにちしました
Tháng trước tôi đã tới Nhật
TIÊN NGUYỆT LAI NHẬT
年間
ねんかん
Năm
NIÊN GIAN, GIÁN
年間の予定を立てる
ねんかんのよていをたてる
Lập lịch trình năm
NIÊN GIAN, GIÁN DƯ ĐỊNH LẬP
年月
ねんげつ
Thời gian, năm tháng
NIÊN NGUYỆT
長い年月がたつ
ながいねんげつがたつ
Trải qua một thời gian dài
TRƯỜNG, TRƯỞNG NIÊN NGUYỆT
年中
ねんじゅう
Suốt năm
NIÊN TRUNG, TRÚNG
年中暑い場所
ねんじゅうあついばしょ
Nơi nóng quanh năm
NIÊN TRUNG, TRÚNG THỬ TRƯỜNG, TRÀNG SỞ
年度
ねんど
Năm
NIÊN ĐỘ
来年度の予算
らいねんどのよさん
Dự toán của năm tới
LAI NIÊN ĐỘ DƯ TOÁN
少年
しょうねん
Thiếu niên
THIỂU, THIẾU NIÊN
青少年
せいしょうねん
Thanh thiếu niên
THANH THIỂU, THIẾU NIÊN
青年
せいねん
Thanh niên
THANH NIÊN
背の高い青年
せのたかいせいねん
Người thanh niên cao
BÔ?I, BỘI CAO THANH NIÊN
中年
ちゅうねん
Trung niên
TRUNG, TRÚNG NIÊN
中年女性
ちゅうねんじょせい
Phụ nữ trung niên
TRUNG, TRÚNG NIÊN NỮ TÍNH
年代
ねんだい
Thế hệ
NIÊN ĐẠI
同じ年代
おなじねんだい
Cùng thế hệ
ĐỒNG NIÊN ĐẠI