English
Tiếng Anh
center
trung tâm
trade
thương mại
shopping mall or shopping center
trung tâm thương mại

suffer or experience something negative
bị
lost [as a verb]; peanut [as a noun]
lạc

Loslost in the mall
bị lạc ở trung tâm thương mại

enough
đủ

haven’t finished
chưa … xong
get out of
ra khỏi

heaven and earth
trời đất

sure
chắc
way
lối
way to go out
lối ra
exit
lối ra

come in
vào
direction
hướng
continue
tiếp
must, must be
chắc là
lobby
sảnh
outside the hotel lobby
ngoài sảnh khách sạn
Resigning
Nghỉ việc

quit one’s job
nghỉ việc
manager, director
giám đốc