L14 Flashcards
(Chuyên Môn)
専門 (せんもん)
(Tiểu Thuyết)
小説 (しょうせつ)
(Tiểu Học)
小学 (しょうがく)
(Trung Học)
中学 (ちゅうがく)
(Cao Hiệu) Trung học phổ thông
高校 (こうこう)
(Không Cảng) Sân bay
空港 (くうこう)
(Phạn) Cơm
ご飯 (ごはん)
(Đạo) Con đường
道 (みち)
(Ngoại Quốc Nhân Đăng Lục) Đăng kí người nc ngoài
外国人登録 (がいこくじんとうろく)
(Văn hóa) Trung tâm văn hóa
文化センタ (ぶんかセンタ)
(Đầu) Cái đầu
頭 (あたま)
(Dược) Thuốc nói chung
薬 (くすり)
Cuộc hẹn, hẹn hò
デート
(Phục) Quần áo nói chung
服 (ふく)
(Định Kỳ Khoán) Vé xe tháng
定期券 (ていきけん)
(Thời) Lúc, khi ~
時 (とき)
(Diện Bạch) Thú vị
面白い
Chán, không thú vị
つまらない
(Tịch) Buồn
寂しい (さびしい)
(Thống) Đau nhức
痛い (いたい)
(Nguy) Nguy hiểm
危ない (あぶない)
(Nguy Hiểm)
危険 (きけん)
(An Toàn)
安全 (あんぜん)
(Kiến Tống) Tiễn
見送ります (みおくります)
(Phân) Biết, hiểu
分かります (わかります)
(Hạ) Rút tiền
下ろす (おろす)
(Phản) Trả lại
返す (かえす)
(Tá) Mượn
借りる (かりる)
(Thải) Cho mượn
貸す (かす)
(Nghênh) Đón tiếp
迎える (むかえる)
(Mãi Vật) Mua sắm
買い物 (かいもの)
(Thực Sự) Dùng bữa
食事 (しょくじ)
(Tảo Trừ) Dọn dẹp, làm vệ sinh
掃除 (そうじ)
(Tẩy Trạc) Giặt giũ
洗濯 (せんたく)
(Luyện Tập)
練習 (れんしゅう)
(Đạt) Các, nhũng
~達