26 Flashcards
(Chúc Nhật)
Ngày lễ
祝日
しゅくじつ
(Tiện)
Chuyến bay
便
びん
Phòng 2 giường đơn
ツイン
(Bạc)
Cho trọ lại
(を) 泊める
(を) とめる
(Hòa Thực)
Món Nhật
和食
わしょく
(Sản Nghiệp)
Ngành nghề
産業
さんぎょう
(Huyện)
Tỉnh
県
けん
(Công Nghiệp)
Công nghiệp
工業
こうぎょう
Phòng 1 giường đơn
シングル
(Phổ Thông)
Thường, bình thường
普通
ふつう
(Nhập Học)
Nhập học
入学 (を) する
にゅうがく (を) する
(Phương Pháp)
Phương pháp, cách
方法
ほうほう
(Quyết)
Quyết định
決める
きめる
(Chỉ)
Dừng
止まる
とまる
(Quốc Vương)
Quốc vương
国王
こくおう
(Khu)
Quận
区
く
(Tân Tiên)
Tươi
新鮮
しんせん
(Dương Thực)
Món Tây
洋食
ようしょく
(Nông Nghiệp)
Nông nghiệp
農業
のうぎょう
(Thị)
Huyện
市
し
(Thương Nghiệp)
Thương nghiệp
商業
しょうぎょう
(Chỉ)
Ngưng
(を) 止める
(を) やめる
(Tịch Thực)
Bữa tối
夕食
ゆうしょく
(Cấp Hành)
Tàu điện tốc hành
急行
きゅうこう
(Xuất Phát)
Xuất phát
出発
しゅっぱつ
(Túc)
Đủ
足りる
たりる
(Đặc Biệt)
Đặc biệt
特別
とくべつ
Thác nước
たき
(Tốt Nghiệp)
Tốt nghiệp
卒業 (を) する
そつぎょう (を) する
(Đô Đạo Phủ Huyện)
Đơn vị hành chính của Nhật
都道府県
とどうふけん
(Dự Định)
Dự định
予定
よてい