L08 Flashcards
Đại sảnh
ホール
(Yết Thị Bản) Bảng thông báo
掲示板 (けいじばん)
(Thủ vệ) Người bảo vệ
守衛さん (しゅえいさん)
Tờ rơi
パンフレット
(Phát Âm)
発音 (はつおん)
Két đựng đồ
ロッカー
(Tiên Sinh Phương) Quý thầy cô
先生方 (せんせいかた)
(Thượng) Bên trên
上 (うえ)
(Hạ) Bên dưới
下 (した)
(Tiền) Phía trước
前 (まえ)
(Hậu) Phía sau
後ろ (うしろ)
(Ngoại) Phía ngoài
外 (そと)
(Trung) Phía trong
中 (なか)
Bên cạnh
よこ
(Lân) Bên cạnh
隣 (となり)
Gần bên
そば
(Gian) Ở giữa
間 (あいだ)
(Hướng) Phía bên kia
向こう (むこう)
Trái quýt
みかん
Trái cam
オレンジ
Chuối
バナナ
(Đại) Cái túi
袋 (ふくろ)
Cái ghế
いす
(Tương) Cái hộp
箱 (はこ)
Máy vi tính nói chung
コンピューター
Ball
バール
Vé xem phim
チケット
(Thiết Phù) Vé tàu xe
切符 (きっぷ)
(Môn) Cái cổng
門 (もん)
(Hoa Ốc) Tiệm hoa
花屋 (はなや)
(Mộc) Cái cây
木 (き)
Cửa hàng tiện ích
コンビにー
(Mãnh) Cái đĩa
お皿 (おさら)
Túi áo, Túi quần
ポケット
Áo sơ mi
シャツ
(Giáo Hội) Nhà thờ
教会 (きょうかい)
(Vận Động Trường) Sân vận động
運動場 (うんどうじょう)
(Cận) Gần đây
近く (ちかく)
Có (cái gì)
あります