L05 Flashcards
(Kim Chu) Tuần này
今週 (こんしゅう)
(Tiên Chu) Tuần trước
先週 (せんしゅう)
(Lai Chu) Tuần sau
来週 (らいしゅう)
(Kim Nhật)
今日 (きょう)
(Tạc Nhật)
昨日 (きのう)
(Minh Nhật)
明日 (あした)
(Mỗi)
毎 (まい)
(Ngọ Tiền) Trước 12h trưa
午前 (ごぜん)
(Ngọ Hậu) Sau 12h trưa
午後 (ごご)
(Triều) Buổi sáng
朝 (あさ)
(Trú) Buổi trưa
昼 (ひる)
(Dạ) Buổi tối
夜 (よる)
(Khởi) Thức dậy
起きる (おきる)
(Tẩm) Ngủ
寝る (ねる)
(Thủy) Bắt đầu
始まる (はじまる)
(Chung) Kết thúc
終わる (おわる)
(Thực) Ăn
食べる (たべる)
(Ẩm) Uống
飲む (のむ)
(Phạn) Cơm
ご飯 (ごはん)
(Ngư) Cá
魚 (さかな)
(Đồn Nhục) Thịt heo
豚肉 (ぶたにく)
(Ngưu nhục) Thịt bò
牛肉 (ぎゅうにく)
(Kê Nhục) Thịt gà
鶏肉 (とりにく)
Bia
ビール
(Tửu) Rượu
お酒 (おさけ)
(Độc) Đọc
読む (よむ)
(Thư) Viết
書く (かく)
(Văn) Nghe
聞く (きく)
Radio
ラジオ
(Thoại) Nói chuyện
話す (はなす)
(Miến Cường) Học tập
勉強 (べんきょう)
(Văn Pháp) Văn phạm
文法 (ぶんぽう)
(Túc Đề) Bài tập nhà
宿題 (しゅくだい)
(Hội Thoại)
会話 (かいわ)
(Sĩ Sự) Làm việc
仕事 (しごと)
Công việc làm thêm
アルバイト
Chơi thể thao
スポーツをします
Đá bóng
サッカ
Quàn vợt
テニス
Bóng rổ
バスケットバール
(Vịnh) Bơi lội
泳ぐ (およぐ)
Hồ bơi
プール
(Kiến) Xem
見る (みる)
(Ánh Họa) Phim ảnh
映画 (えいが)
Buổi hòa nhạc
コンサート
Guitar
ギター
Chơi nhạc cụ
弾く (ひく)
Piano
ピアノ
(Ca) Hát hò
歌う (うたう)
(Ca) Bài hát
歌 (うた)
(Mãi) Mua
買う (かう)
(Hữu Đạt) Bạn bè
友達 (ともだち)
(Điếm) Tiệm, quán
店 (みせ)
(Công Viên)
公園 (こうえん)
(Liệu Lý) Nấu ăn
料理 (りょうり)
(Quốc Lập Đồ Thư Quán) Thư viện quốc gia
国立図書館 (こくりつとしょかん)
Party
パーティ
Lúc nào cũng
いつも
Tiếp đó, kế đó
~。それから~