40D30 Flashcards
Das ist bei uns genauso
Với chúng tôii cx vậy
Das ist bei uns ganz anders
Nó hoàn toàn khác với chúng tôi
Selbstauslöser
r,-: tự hẹn h
Erdhörnchen
s,-: con sóc chuột con
Paar
s,-e: cặp đôi
Ente
e,-n: con vịt
Verbessern
Cải thiện, improve
Idyllisch
Adj: bình dị
Bauernhaus
s,-ä-er: nhà ở trang trại, hay trang trại
Bauernhof: trang trại
Leise
Khẽ yên tĩnh, vặn nhỏ lại
Nerven akk
Chọc tức ai, làm ai bực mình
Rücksicht nehmen auf akk
Tỏ lòng, quan tâm đến ai cái
Chú ý cẩn thận
Trông nom ai( chú ý )
Münze
e,-n: đồng xu
Feld
s,-er: đồng ruộng, ô
Glücksfeld
s,-er : ô may mắn
Kommen auf etw.akk
= herausfinden: tìm ra cái j
Indirekt
K trực tiếp
Möglichkeit
e,-en: cơ hội
Navi
s,: app tìm đường
Weitergeben
Truyền( từ đời này sang đời khác)
Mitten in etw
Giữa chỗ nào giữa cái j
Wüste
e,-n: sa mạc
Abfallhalde
e,-n: bãi rác thải
Kammer
e,-n; buồng
Schloss
S,-ö-er: lâu đài
Sorgenfrei
Adj: vô tư, k lo lắng
Nun
Bây h
Von nun an
Sau này, từ h trở đi
Ärmlich
Nghèo
Klären sich
Giải thích
Gedicht
s,-e: baid thơ
Brüllen
Gầm
Ziege
e,-n: con dê
Biene
e,-n: con ong
Kuh
e,-ü-e: con bò cái
Zaun
r,-ä-e: hàng rào
Spiegelbild
s,-er: ảnh phản chiều trong gương
Erfahrungsberichte
e,-n: lời chứng thực
Zeitschriftenartikel
r,-: bài báo tạo chia
Länge
e,-n: chiều đai
Zufällig
Tình cờ( adj, adv)
Feuerwehr
e,-en: đội cứu hoả
Bitte
e,-n: câu yêu cầu lịch sự
Bewohnt
Adj: quen, đã quen
Breite
e,-n: chiều rộng
Einlenken
Nhượng bộ
Allein- Alleine
văn viết| văn nói
Dùng như 1 từ nối mang nghĩa “tuy nhiên)- Allein- vị trí 0
Beide-Beides
2 vật cùng loại| 2 vật khác loại
Bestehen
in- aus
Bao gồm | bao gồm những
những thành | khía cạnh nào
phần nào
Frei
Sein- haben
Tự do. |. Rảnh
Gehören zu
Là 1 phần của cái j
Lang- lange
Adj: dài. | adv: lâu
Meist | Meistens
Cả 2 đều có nghĩa là most of the time
Meist- còn sử dụng như Manch- oder Jed-
Mang nghĩa hầu hết