Lesson 32 Flashcards
1
Q
Broken
A
hỏng
2
Q
Fix
A
sửa
3
Q
How did you make the smoothie
A
em làm sinh tố thế nào
4
Q
She cut mango
A
em cắt xoài
5
Q
Receive
A
nhận
6
Q
Raise (as in raise a baby)
A
nuôi
7
Q
Adopt
A
nhận nuôi
8
Q
Exactly
A
chính xác
9
Q
I don’t know exactly
A
anh không biết chính xác
10
Q
Whenever I go outside, I always wear a facemask
A
Khi anh đi ra ngoài, anh luôn đeo khẩu trang
11
Q
Always
A
luôn
12
Q
Pandemic
A
dịch
13
Q
Carpenter
A
thợ mộc
14
Q
Retired
A
về hưu
15
Q
Retirement
A
nghỉ hưu
16
Q
How long has your dad been retired?
A
Ba em về hưu lâu chưa
17
Q
Homemaker
A
nội trợ
18
Q
Care about
A
chăm sóc
19
Q
Companies let their employees work from home
A
nhiều công ty cho nhân viên làm việc ở nhà
20
Q
Employee
A
nhân viên
21
Q
Problem
A
vấn đề
22
Q
This is her problem
A
đây là vấn đề của em
23
Q
Wait a minute
A
chờ anh một chút
24
Q
Exactly!
A
chuẩn!