Lesson 20 Flashcards
Inject vaccine
chích vaccine
Free (price)
miễn phí / không mất tiền
Get vaccine for free
chích vaccine miễn phí / chích vaccine không mất tiền
Is it free?
mất tiền không
Must pay
phải trả tiền
Say it again em
em nói lại duọc không
Again
lại
Anh wants to meet you again
anh muốn gặp lại em
Return / come back
quay lại
to pay
trả
to return item to store
trả
Hope
hy vọng
Always everyday anh exercises
Ngày nào anh cũng tập thể dục
Help em
giúp em
Lift weights
nâng tạ
Weights
tạ
For a long time now anh has not lifted weights
lâu rồi, anh không nâng tạ
How often does anh shave?
bao lâu anh cạo râu 1 lần?
How long does anh shave for one time?
anh cạo râu 1 lần bao lâu?
How long ago did anh buy it
anh mua lâu chưa / anh mua bao lâu rồi
Guests
khách
There are guests at em’s home
nhà em có khách
Ugly
xấu
As / as much as / equal to
bằng
This dog is not as ugly as that dog
con chó này không xấu bằng con đó
Recently anh is not working as much as before
dạo này anh không làm việc bằng trước đây
Is pho as delicious as bun bo hue?
phở ngon bằng bún bò huế không?
Recently
dạo này
Poor
nghèo
Rich
giàu
To follow / copy / after
theo
Do the same
làm theo
Say the same
nói theo
Anh will follow em to there
anh sẽ đi theo em tới đó
To there
đến đó / tới đó
Scar
sẹo
countryside
nông thôn
Go back and forth
đi đi lại lại
Go back and forth between Canada and Vietnam
đi đi lại lại giữa Canada và Việt Nam
Retired
nghỉ hựu
Colleagues
đồng nghiệp