B9/1 (23-44) Flashcards
興盛
Vs
xing1 sheng4
hưng thịnh
flourishing
時期
N
shi2 qi2
thời kỳ
period, age
獨木舟
N
du2 mu4 zhou1
độc mộc chu
canoe
為
Vst
wei2
vi
as
載運
V
zai4 yun4
tái vận
to transport
改名
V-sep
gai3 ming4
cải danh
to legally change one’s names
相 似
Vs
xiang1 si4
tương tự
similar
沒落
Vp
mo4 luo4
một lạc
to decline, wane
依然
Adv
yi1 ran2
y nhiên
still
保留
V
bao3 liu2
bảo lưu
to remain intact, preserve
鹿港
names
Lu4 gang3
Lộc Cảng
Lugang
艋舺
names
Meng3 jia3
Mãnh Giáp
Mengjia (Mangka)
淡水河
names
Dan4 shui3 He2
Đạm Thủy Hà
Tamsui River (河 -he2, river)
萬 華
names
Wan4 hua2
Vạn Hoa
Wanhua
台語
names
Tai2 yu3
Đài ngữ
Taiwanese (a Southern Min dialect)
日語
names
Ri4 yu3
Nhật ngữ
Japanese (language)
家喻戶曉
phrases
jia1 yu4 hu4 xiao3
gia dụ hộ hiểu
widely known
mọi nhà đều biết
滿山遍野
phrases
man3 shan1 bian4 ye3
mãn sơn biến dã
all over the mountains and plains
đầy khắp núi đồi, bạt ngàn san dã
古 色 古 香
phrases
gu3 se4 gu3 xiang1
cổ sắc cổ hương
to have an antique air, quaint, classical in style
cổ kính
綠豆糕
phrases
lv4 dou4 gao1
lục đậu cao
mung-bean cake
bánh đậu xanh
牛舌餅
phrases
niu2 she2 bing3
ngưu thiệt bính
ox-tongue biscuit
bánh sừng trâu
垂 涎三尺
phrases
chui2 xian2 san1 chi3
thùy tiên tam xích
to salivate over, make one’s mouth water
chảy nước dãi, thèm nhỏ dãi