B12/2 (21-41) Flashcards
無論 (Conj)
wu2 lun4 - vô luận
no matter, regardless
明明 (Adv)
ming2 ming2 - minh minh
clearly, obviously
骯髒 (Vs)
ang1 zang1 - khảng tảng
dirty
顧 (V)
gu4 - cố
to care about
自身 (N)
zi4 shen1 - tự thân
one’s own
政客 (N)
zheng4 ke4 - chính khách
politico
縱容 (V)
zong4 rong2 - túng dung
to condone, tolerate
使得 (Vst)
shi3 de5 - sử đắc
to make, to cause
工廠 (N)
gong1 chang3 - công xưởng
factory
密集 (Vs)
mi4 ji2 - mật tập
crowded with high density of
遭受 (Vst)
zao1 shou4 - tao thụ
to suffer from, be subjected to
困苦 (Vs)
kun4 ku3 - khốn khổ
distressed
老人年金 (names)
lao3 ren2 nian2 jin1 - lão nhân niên kim
annuity payment for senior citizens (provided by The National Pension Program in Taiwan)
無家可歸 (phrases)
wu2 jia1 ke3 gui1 - vô gia khả quy
homeless, no home to go back to
以。。。為 。。。 (phrases)
yi3…wei2… - dĩ…vi…
taking… as… (formal)
漠不關心 (phrases)
mo4 bu4 guan1 xin1 - mạc bất quan tâm
indifferent - thờ ơ, không quan tâm
發言權 (phrases)
fa1 yan2 quan2 - phát ngôn quyền
right to speak, (here) a voice (in politics, etc.) - quyền phát ngôn
影響力 (phrases)
ying3 xiang3 li4 - ảnh hưởng lực
influence - sức ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng
官商勾結 (phrases)
guan1 shang1 gou1 jie2 - quan thương câu kết
collusion between politicians and business people
貧富懸殊 (phrases)
pin2 fu4 xuan2 shu1 - bần phú huyền thù
a huge gap between the rich and the poor - hố sâu giàu nghèo, chênh lệch giàu nghèo
息息相關 (phrases)
xi2 xi2 xiang1 guan1 - tức tức tương quan
inextricably related to - cùng 1 nhịp thở, gắn bó chặt chẽ, quan hệ mật thiết