The topic phrase “Science and research” Flashcards

1
Q

Hiệu ứng cánh bướm/lí thuyết hỗn loạn

A

butterfly effect/chaos theory

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Học thuyết, lí thuyết

A

theory

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Thử nghiệm lâm sàng

A

clinical trial

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Triệu chứng lâm sàng

A

clinical

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Việc xét xử, sự xử án

A

trial

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Hiệu ứng domino/phản ứng dây chuyền

A

domino effect

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Sở hữu trí tuệ

A

intellectual property

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Thuộc trí óc, thuộc trí tuệ

A

intellectual

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Đất đai, nhà cửa, tài sản, của cải

A

property=possession=fortune=assets

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Nhà vi trùng học

A

microbiologist

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Kính hiển vi

A

microscope

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Hiệu ứng giả dược

A

placebo-effect

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Thuốc trấn an, chất vô hại để làm người bệnh yên lòng

A

placebo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Thử nghiệm lặp đi lặp lại

A

repeated trials

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Đánh giá rủi ro

A

risk assessment

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Hành động đánh giá

A

assessment

17
Q

Suy luận chủ quan

A

subjective reasoning

18
Q

Suy luận khách quan

A

objective reasoning

19
Q

Chủ quan

20
Q

Khách quan, mục đích

21
Q

Lập luận, tranh luận, lí lẽ đưa ra khi làm việc gì đó