The topic phrase “Science and research” Flashcards
Hiệu ứng cánh bướm/lí thuyết hỗn loạn
butterfly effect/chaos theory
Học thuyết, lí thuyết
theory
Thử nghiệm lâm sàng
clinical trial
Triệu chứng lâm sàng
clinical
Việc xét xử, sự xử án
trial
Hiệu ứng domino/phản ứng dây chuyền
domino effect
Sở hữu trí tuệ
intellectual property
Thuộc trí óc, thuộc trí tuệ
intellectual
Đất đai, nhà cửa, tài sản, của cải
property=possession=fortune=assets
Nhà vi trùng học
microbiologist
Kính hiển vi
microscope
Hiệu ứng giả dược
placebo-effect
Thuốc trấn an, chất vô hại để làm người bệnh yên lòng
placebo
Thử nghiệm lặp đi lặp lại
repeated trials
Đánh giá rủi ro
risk assessment
Hành động đánh giá
assessment
Suy luận chủ quan
subjective reasoning
Suy luận khách quan
objective reasoning
Chủ quan
subject
Khách quan, mục đích
objective
Lập luận, tranh luận, lí lẽ đưa ra khi làm việc gì đó
Reasoning