四合院
/sìhéyuàn/ nhà tứ hợp
民居
/mínjū/nhà ở của thường dân
组合
/zǔhé/ kết hợp,tổ chức
建筑
/jiànzhù/ kiến trúc
形式
/xíngshì/ hình thức
所谓
/suǒwèi/ cái gọi là
方
/fāng/ vuông
广泛
/guǎngfàn/ rộng rãi
样式
/yàngshì/ hình thức,kiểu dáng
代表
/dàibiǎo/ đại biểu,đại diện
通常
/tōngcháng/ thường,bình thường
并列
/bìngliè/ đặt song song,đứng cạnh nhau
组成
/zǔchéng/ tạo thành,hợp thành
长辈
/zhǎngbèi/ bề trên,trưởng bối
具备
/jùbèi/ có đủ,có
日常
/rìcháng/ hằng ngày
起居
/qǐjū/ sinh hoạt thường ngày
接待
/jiēdài/ tiếp đãi
功能
/gōngnéng/ chức năng
厢房
/xiāngfáng/ chái nhà,hiên nhà
走廊
/zǒuláng/ hành lang,hàng hiên
空间
/kōngjiān/ không gian
种
/zhòng/ trồng
竹子
/zhúzi/ cây tre,câu trúc