13 Flashcards
明るい
あかるい
sáng sủa
明日
あした。あす
ngày mai
暗い
くらい
tối
真っ暗
まっくら
tối thui
暗記
あんき
sự học, thuộc về ghi nhớ
暗証番号
あんしょうばんごう
mật khẩu
広い
ひろい
rộng
広場
ひろば
quảng trường
広島
ひろしま
背広
せびろ
bộ suit
広告
こうこく
quảng cáo
多い
おおい
nhiều
人が多い
ひとがおおい
đông người
少し
すこし
một chút
多様
たよう
đa dạng
少ない
すくない
ít
多数
たすう
phần lớn
少数
しょうすう
thiểu số
少年
しょうねん
thiếu niên
少女
しょうじょ
thiếu nữ
少々
しょうしょう
một chút
長い
ながい
dài
社長
しゃちょう
giám đốc
課長
かちょう
tổ trưởng
校長
こうちょう
hiệu trưởng
長所
ちょうしょ
sở trường
短い
みじかい
ngắn
髪が短い
かみがみじがい
tóc ngắn
短期
たんき
ngắn hạn
短期大学
たんきだいがく
đại học ngắn hạn
短気な
たんきな
nóng nảy
悪い
わるい
xấu
悪口
わるぐち
nói xấu
悪者
わるもの
người xấu
悪魔
あくま
ác quỷ
悪夢
あくむ
ác mộng
悪意
あくい
ác ý
重い
おもい
nặng
体重
たいじゅう
trọng lượng cơ thể
重病
じゅうびょう
bệnh nặng
重要
じゅうよう
trọng yếu, quan trọng
厳重
げんじゅう
nghiêm trọng
軽い
かるい
nhẹ
手軽な料理
てがるなりゅり
nhẹ nhàng, đơn giản
軽率
けいそつ
khinh suất, bất cẩn
軽食
けいしょく
ăn xế, ăn nhẹ
早い
はやい
sớm
早く起きます
はやくおきます
dậy sớm
早起きます
はやおきます
dậy sớm
早朝
そうちょう
sáng sớm