N Flashcards
1
Q
难道
A
Nándào: Lẽ nào
VD: 难道我说得不对吗?
2
Q
难度
A
Nándù: Độ khó, mức khó
VD: 这次考试的难度太高了
3
Q
年初
A
Niánchū: Đầu năm
4
Q
年底
A
Niándǐ: Cuối năm
5
Q
农村
A
Nóngcūn: Nông thôn
6
Q
农业
A
Nóngyè: Nông nghiệp
7
Q
暖和
A
Nuǎnhuo: Ấm áp
8
Q
哪怕
A
Nǎpà: Cho dù
VD: 哪怕下雨,我也会去
9
Q
难免
A
Nánmiǎn: Khó tranh khỏi
VD: 没有经验,难免犯错误
10
Q
脑袋
A
Nǎodai: Đầu / Suy nghĩ, tâm thức
VD: 小孩子的脑袋很小 / 他的脑袋很灵活 (línghuó=linh hoạt)
11
Q
闹钟
A
Nàozhōng: Đồng hồ báo thức
12
Q
宁静
A
Níngjìng: Yên tĩnh
13
Q
浓
A
Nóng: Đậm, cực kỳ
VD: 这里有浓浓花香
14
Q
耐心
A
Nàixīn: Kiên nhẫn
VD: 他对孩子非常耐心
15
Q
年龄
A
Niánlíng: Tuổi tác
16
Q
拿
A
Ná: Lấy ra