C Flashcards
擦
Cā: Lau dọn
材料
Cáiliào: Tài liệu/Nguyên liệu
财产
Cáichǎn: Tài sản
财富
Cáifù: Sự giàu có
采访
Cǎifǎng: Phỏng vấn (Có thể dùng làm DT/ĐT)
参与
Cānyù: Tham gia
采用
Cǎiyòng: Áp dụng
VD: 公司采用了新的规定
长处
Chángchù: Điểm mạnh
VD: 我们要学习别人的长处
场合
Chǎnghé: Trường hợp/Nơi
VD: 在公公司场合,要注意礼貌和文明
超级
Chāojí: Siêu cấp
VD: 这个房子超级很大
吵架
Chǎojià: Cãi nhau
VD: 前几天我和朋友吵了架
操场
Cāochǎng: Bãi luyện tập
VD: 老师叫孩子们到操场上去活动活动
操作
Cāozuò: Thao tác/Làm việc
VD: 你知道如何操作电脑吗?
成为
Chéngwéi: Biến thành
VD: 她希望成为一名医生
测量
Cèliáng: Đo lường
VD: 测量结果准确吗?
测试
Cèshì: Kiểm tra
VD: 学生们今天要测试英语
曾(经)
Céng (jīng): Đã từng
VD: 他曾去过很多地方
产品
Chǎnpǐn: Sản phẩm
常识
Chángshí: Kiến thức cơ bản
VD: 你难道一点儿常识也没有吗?
抄
Chāo: Sao chép
VD: 老师让我们抄课文
潮
Cháo: Ẩm ướt/Thủy triều (潮流)/Kém/Thời tượng
VD:南方的夏天很潮/你的技术(jìshù=Kỹ thuật) 也太潮了
彻底
Chèdǐ: Triệt để
VD: 这个计划彻底失败(shībài=thất bại)了
沉默
Chénmò: Lặng im
VD: 沉默的他很难交朋友
成功
Chénggōng: Thành công
衬衫
Chènshān: Áo sơ mi
沉重
Chénzhòng: Nặng nề
VD: 他的内心感到极度沉重
称赞
Chēngzàn: Khen thưởng
VD: 老师称赞了他的努力
诚实
Chéngshí: Thành thật
成果
Chéngguǒ: Thành quả
成就
Chéngjiù: Thành tựu
成立
Chénglì: Thành lập
程度
Chéngdù: Trình độ
猜
Cāi: Đoán
成熟
Chéngshú: Trưởng thành
参观
Cānguān: Tham quan
草
Cǎo: Cỏ
层
Céng: Tầng
VD: 我住在三层楼
承认
Chéngrèn: Thừa nhận
VD:我们要承认自己的错误
吃惊
Chījīng: Ngạc nhiên
VD: 这是个今人吃惊的计划
迟到
Chídào: Đến muộn
VD:他明天上班都迟到
充电
Chōngdiàn: Sạc điện
VD:我打电话没电了,你可以帮我充电吗?
成员
Chéngyuán: Hội viên
穿
Chuān: Mặc
存在
Cúnzài: Tồn tại
错误
Cuòwù: Sai lầm
承担
Chéngdān: Đảm đương
VD: 他承担了做不涨的所有责任
传统
Chuántǒng: Truyền thống
措施
Cuòshī: Biện pháp
促使
Cùshǐ: Thúc đẩy
VD: 改革(gǎigé=Cải cách) 促使了经济发展(fāzhǎn=phát triển)
春天
Chūntīan: Mùa xuân
词典
Cídiǎn: Từ điển
窗户
Chuānghù: Cửa sổ
出席
Chūxí: Tham dự họp
VD: 90%的会员出席了会议
抽烟
Chōuyān: Hút thuốc
虫子
Chóngzi: Côn trùng
尺子
Chǐzi: Thước kẻ
促销
Cùxiāo: Bán khuyến mãi
成绩
Chéngjì: Thành tích
厨房
Chúfáng: Nhà bếp
船
Chuán: Thuyền
传真
Chuánzhēn: Máy fax
聪明
Cōngmíng: Thông minh
粗心
Cūxīn: Bất cẩn
创新
Chuàngxīn: Cách tân, đổi mới
创业
Chuàngyè: Lập nghiệp
产生
Chǎnshēng: Sản sinh, xuất hiện