D Flashcards
答案
Dá’àn: Đáp án
打扮
Dǎbàn: Ăn mặc đẹp
大概
Dàgài: Có lẽ
大使馆
Dàshǐ guǎn: Đại sứ quán
打败
Dǎbài: Đánh bại
大约
Dàyuē: Ước chừng
VD: 大约有五十个人参加
打扫
Dǎsǎo: Dọn dẹp
打折
Dǎzhé: Giảm giá
打针
Dǎzhēn: Tiêm
大夫
Dàifu: Bác sĩ
代表
Dàibiǎo: Dại diện
VD: 我代表公司出席会议
大方
Dàfang: Hào phóng
VD: 他是一个很大方的人
大规模
Dà guīmó: Quy mô lớn
代表团
Dàibiǎo tuán: Đoàn đại biểu
带领
Dàilǐng: Dẫn dắt/Chỉ huy
VD: 老师带领学生参观博物馆/他带领同时解决问题
大众
Dàzhòng: Quần chúng
大陆
Dàlù: Lục địa
代替
Dàitì: Thay thế
VD: 她不能去,你代替她去吧!
待遇
Dàiyù: Đãi ngộ
VD: 感谢您的周到待遇
当初
Dāngchū: Lúc đầu
VD: 当初他对我很好
到底
Dàodǐ: Rốt cuộc
担保
Dānbǎo: Đảm bảo
担任
Dānrèn: Đảm nhận
VD: 他担任了公司的总经理
单纯
Dānchún: Đơn thuần/Đơn giản
VD: 这个问题很单纯/她的性格很单纯
单调
Dāndiào: Đơn điệu
单独
Dāndú: Đơn độc
调查
Diàochá: Điều tra
断
Duàn: (Cắt) đứt/ Chặn lại/ Cai (rượu, thuốc)/ Phán quyết/ Nhất định
导游
Dǎoyóu: Hướng dẫn viên du lịch
导致
Dǎozhì: Dẫn đến, gây ra
VD: 缺少资金(zījīn=vốn đầu tư)导致公司倒闭
倒闭
Dǎobì: Phá sản
VD: 他投资的公司倒闭了
灯光
Dēngguāng: Ánh đèn sáng
登记
Dēngjì: Đăng ký
登录
Dēnglù: Đăng nhập
登山
Dēngshān: Leo núi
的确
Díquè: Quả thực
VD: 他的确是这样说的
打扰
Dǎrǎo: Quấy rầy
打算
Dǎsuàn: Dự định
打印
Dǎyìn: In ấn
蛋糕
Dàngāo: Bánh ngọt
到处
Dàochù: Khắp nơi
VD: 公园里到处都是花
敌人
Dírén: Kẻ thù
对待
Duìdài: Đối xử
VD: 他对待工作非常认真
短处
Duǎnchu: Nhược điểm
VD: 每个人都有短处和长处
读者
Dúzhě: Độc giả
地位
Dìwèi: Địạ vị
地址
Dìzhǐ: Địa chỉ
典型
Diǎnxíng: Điển hình
VD: 他是成功的典型
动摇
Dòngyáo: Dao động/Rung lắc
VD: 他的意志看起来有点动摇/船在水面上轻轻(qīngqīng: nhẹ nhàng) 动摇
豆腐
Dòufu: Đậu phụ
独立
Dúlì: Độc lập
独特
Dútè: Đặc biệt, riêng biệt
锻炼
Duànliàn: Luyện tập
对于
Duìyú: Đối với
VD: 对于这个问题,我们需要讨论 (tǎolùn=thảo luận)
得意
Déyì: Đắc ý
VD: 他对自己的成绩很得意
地铁
Dìtiě: Tàu điện ngầm
掉
Diào: Rơi/giảm/ngoảnh lại/khoe khoang
淡
Dàn: Nhạt/thờ ơ/ế ẩm