G Flashcards

1
Q

改进

A

Gǎijìn: Cải tiến

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

赶快

A

Gǎnkuài: Nhanh chóng
VD: 时间不早了,我们赶快走吧

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

改造

A

Gǎizào: Cải tạo/sửa sang
VD:他决定改造旧(jiù=cũ)房子

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

赶紧

A

Gǎnjǐn: Nhanh chóng
VD: 我们赶紧出门吧

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

改善

A

Gǎishàn: Cải thiện
VD: 我们需要改善工作环境

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

概念

A

Gàiniàn: Khái niệm
VD: 这个词的概念是什么?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

A

Gài: Che đậy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

概括

A

Gàikuò: Khái quát

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

感兴趣

A

Gǎn xìngqù: Hứng thú

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

高潮

A

Gāocháo: Cao trào

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

感冒

A

Gǎnmào: Cảm cúm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

感受

A

Gǎnshòu: Cảm nhận

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

告诉

A

Gàosù: Dặn dò, nói với

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

高速公路

A

Gāosù gōnglù: Đường cao tốc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

歌声

A

Gēshēng: Tiếng hát

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

歌手

A

Gēshǒu: Ca sĩ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

各地

A

Gèdì: Khắp nơi
VD: 他们从各地来参加会议

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

各位

A

Gèwèi: Các vị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

根本

A

Gēnběn: Căn bản
VD: 健康是幸福的根本

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

更加

A

Gèngjiā: Càng hơn nữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

工程师

A

Gōngchéngshī: Kiến trúc sư

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

工夫

A

Gōngfu: Công sức/Thời gian rảnh
VD: 这活儿很费工夫/今天我没工夫

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

工具

A

Gōngjù: Công cụ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

工资

A

Gōngzi: Tiền lương

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Q

公布

A

Gōngbù: Công bố

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
26
Q

公民

A

Gōngmín: Công dân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
27
Q

功夫

A

Gōngfu: Bản lĩnh/Võ thuật/Công sức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
28
Q

功课

A

Gōngkè: Bài học, môn học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
29
Q

功能

A

Gōngnéng: Công dụng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
30
Q

姑娘

A

Gūniang: Cô nương

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
31
Q

古代

A

Gǔdài: Cổ đại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
32
Q

故乡

A

Gùxiāng: Quê hương

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
33
Q

A

Guà: Treo lên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
34
Q

关系

A

Guānxi: Quan hệ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
35
Q

关注

A

Guānzhù: Quan tâm, theo dõi
VD: 他特别关注学生的表现

36
Q

观察

A

Guānchá: Quan sát

37
Q

观看

A

Guānkàn: Quan sát, tham quan
VD: 我们观看比赛

38
Q

观念

A

Guānniàn: Quan niệm
VD: 这是越南一个传统观念

39
Q

观众

A

Guānzhòng: Quần chúng

40
Q

管理

A

Guǎnlǐ: Quản lý

41
Q

广播

A

Guǎngbō: Quảng bá/Phát sóng/Chương trình phát sóng

42
Q

广大

A

Guǎngdà: Rộng lớn/Đông đảo

43
Q

规定

A

Guīdìng: Quy định

44
Q

规范

A

Guīfàn: Quy tắc, chuẩn mực
VD: 我们应该遵守(zūnshǒu=tuân thủ)社会(shèhuì=xã hội)规范

45
Q

国庆

A

Guóqìng: Quốc Khánh

46
Q

果汁

A

Guǒzhī: Nước hoa quả

47
Q

过程

A

Guòchéng: Quá trình

48
Q

高尚

A

Gāoshàng: Cao thượng

49
Q

高铁

A

Gāotiě: Tàu cao tốc

50
Q

格外

A

Géwài: Đặc biệt/Vô cùng
VD: 他不吃肉,格外做了素菜/他格外喜欢这本书

51
Q

隔开

A

Gékāi: Tách ra
VD: 老师把我和朋友隔开

52
Q

个别

A

Gèbié: Riêng lẻ/Cá biệt

53
Q

个体

A

Gètǐ: Cá nhân/Đơn lẻ

54
Q

根据

A

Gēnjù: Dựa theo

55
Q

工程

A

Gōngchéng: Công trình

56
Q

供应

A

Gōngyìng: Cung ứng

57
Q

构成

A

Gòuchéng: Tạo thành
VD: 他们的努力构成了成功

58
Q

构造

A

Gòuzào: Cấu tạo/Kết cấu

59
Q

购买

A

Gòumǎi: Mua

60
Q

购物中心

A

Gòuwù zhōng xīn: Trung tâm thương mại

61
Q

骨头

A

Gǔtou: Xương

62
Q

固定

A

Gùdìng: Quy định

63
Q

A

Guān: Đóng

64
Q

关于

A

Guānyú: Liên quan về
VD: 关于这个问题

65
Q

官方

A

Guānfāng: Chính phủ

66
Q

光临

A

Guānglín: Đến thăm
VD: 欢迎光临

67
Q

光盘

A

Guāngpán: Đĩa CD

68
Q

逛(逛)

A

Guàng(guàng): Dạo chơi

69
Q

规模

A

Guīmó: Quy mô

70
Q

规律

A

Guīlǜ: Quy luật

71
Q

规则

A

Guīzé: Quy định

72
Q

果实

A

Guǒshí: Trái cây

73
Q

A

Guī: Quay về/Thuộc về
VD: 归国华侨(huáqiáo=Hoa Kiều)/功劳归大家

74
Q

功劳

A

Gōngláo: Công lao

75
Q

干净

A

Gānjìng: Gọn gàng

76
Q

干燥

A

Gānzào: Khô hanh/Khô khan
VD: 空气变得干燥/那部电影情节(qíngjié=tình tiết)干燥

77
Q

A

Gǎn: Dám

78
Q

高级

A

Gāojí: Cao cấp
VD: 这家酒店很高级

79
Q

孤单

A

Gūdān: Cô đơn

80
Q

估计

A

Gūjì: Phỏng đoán
VD: 我们估计他们会迟到

81
Q

鼓励

A

Gǔlì: Khích lệ

82
Q

鼓掌

A

Gǔzhǎng: Vỗ tay

83
Q

关键

A

Guānjiàn: Mấu chốt
VD: 他们讨论了关键问题

84
Q

故意

A

Gùyì: Cố ý

85
Q

顾客

A

Gùkè: Khách hàng