G Flashcards
改进
Gǎijìn: Cải tiến
赶快
Gǎnkuài: Nhanh chóng
VD: 时间不早了,我们赶快走吧
改造
Gǎizào: Cải tạo/sửa sang
VD:他决定改造旧(jiù=cũ)房子
赶紧
Gǎnjǐn: Nhanh chóng
VD: 我们赶紧出门吧
改善
Gǎishàn: Cải thiện
VD: 我们需要改善工作环境
概念
Gàiniàn: Khái niệm
VD: 这个词的概念是什么?
盖
Gài: Che đậy
概括
Gàikuò: Khái quát
感兴趣
Gǎn xìngqù: Hứng thú
高潮
Gāocháo: Cao trào
感冒
Gǎnmào: Cảm cúm
感受
Gǎnshòu: Cảm nhận
告诉
Gàosù: Dặn dò, nói với
高速公路
Gāosù gōnglù: Đường cao tốc
歌声
Gēshēng: Tiếng hát
歌手
Gēshǒu: Ca sĩ
各地
Gèdì: Khắp nơi
VD: 他们从各地来参加会议
各位
Gèwèi: Các vị
根本
Gēnběn: Căn bản
VD: 健康是幸福的根本
更加
Gèngjiā: Càng hơn nữa
工程师
Gōngchéngshī: Kiến trúc sư
工夫
Gōngfu: Công sức/Thời gian rảnh
VD: 这活儿很费工夫/今天我没工夫
工具
Gōngjù: Công cụ
工资
Gōngzi: Tiền lương
公布
Gōngbù: Công bố
公民
Gōngmín: Công dân
功夫
Gōngfu: Bản lĩnh/Võ thuật/Công sức
功课
Gōngkè: Bài học, môn học
功能
Gōngnéng: Công dụng
姑娘
Gūniang: Cô nương
古代
Gǔdài: Cổ đại
故乡
Gùxiāng: Quê hương
挂
Guà: Treo lên
关系
Guānxi: Quan hệ
关注
Guānzhù: Quan tâm, theo dõi
VD: 他特别关注学生的表现
观察
Guānchá: Quan sát
观看
Guānkàn: Quan sát, tham quan
VD: 我们观看比赛
观念
Guānniàn: Quan niệm
VD: 这是越南一个传统观念
观众
Guānzhòng: Quần chúng
管理
Guǎnlǐ: Quản lý
广播
Guǎngbō: Quảng bá/Phát sóng/Chương trình phát sóng
广大
Guǎngdà: Rộng lớn/Đông đảo
规定
Guīdìng: Quy định
规范
Guīfàn: Quy tắc, chuẩn mực
VD: 我们应该遵守(zūnshǒu=tuân thủ)社会(shèhuì=xã hội)规范
国庆
Guóqìng: Quốc Khánh
果汁
Guǒzhī: Nước hoa quả
过程
Guòchéng: Quá trình
高尚
Gāoshàng: Cao thượng
高铁
Gāotiě: Tàu cao tốc
格外
Géwài: Đặc biệt/Vô cùng
VD: 他不吃肉,格外做了素菜/他格外喜欢这本书
隔开
Gékāi: Tách ra
VD: 老师把我和朋友隔开
个别
Gèbié: Riêng lẻ/Cá biệt
个体
Gètǐ: Cá nhân/Đơn lẻ
根据
Gēnjù: Dựa theo
工程
Gōngchéng: Công trình
供应
Gōngyìng: Cung ứng
构成
Gòuchéng: Tạo thành
VD: 他们的努力构成了成功
构造
Gòuzào: Cấu tạo/Kết cấu
购买
Gòumǎi: Mua
购物中心
Gòuwù zhōng xīn: Trung tâm thương mại
骨头
Gǔtou: Xương
固定
Gùdìng: Quy định
关
Guān: Đóng
关于
Guānyú: Liên quan về
VD: 关于这个问题
官方
Guānfāng: Chính phủ
光临
Guānglín: Đến thăm
VD: 欢迎光临
光盘
Guāngpán: Đĩa CD
逛(逛)
Guàng(guàng): Dạo chơi
规模
Guīmó: Quy mô
规律
Guīlǜ: Quy luật
规则
Guīzé: Quy định
果实
Guǒshí: Trái cây
归
Guī: Quay về/Thuộc về
VD: 归国华侨(huáqiáo=Hoa Kiều)/功劳归大家
功劳
Gōngláo: Công lao
干净
Gānjìng: Gọn gàng
干燥
Gānzào: Khô hanh/Khô khan
VD: 空气变得干燥/那部电影情节(qíngjié=tình tiết)干燥
敢
Gǎn: Dám
高级
Gāojí: Cao cấp
VD: 这家酒店很高级
孤单
Gūdān: Cô đơn
估计
Gūjì: Phỏng đoán
VD: 我们估计他们会迟到
鼓励
Gǔlì: Khích lệ
鼓掌
Gǔzhǎng: Vỗ tay
关键
Guānjiàn: Mấu chốt
VD: 他们讨论了关键问题
故意
Gùyì: Cố ý
顾客
Gùkè: Khách hàng