B Flashcards

1
Q

A

Bā: 8

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

A

Bǎ: Cầm/khiến cho

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

爸爸

A

Bàba: Bố

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

A

Ba: Trợ từ ngữ khí

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

A

Bái: Trắng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

A

Bǎi: Hàng trăm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

A

Bān: Lớp/Ca làm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

A

Bān: Chuyển nhà
VD: 搬家

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

A

Bàn: Một nửa
VD: 半个小时

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

办法

A

Bànfǎ: Phương pháp/Biện pháp
VD:想办法接却问题

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

办公室

A

Bàngōngshì
VD: 他的办公室在我学校附近

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

帮忙

A

Bāngmáng
VD: 如果有困难,我一定会帮忙的 (chỉ dùng làm ĐT)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

帮助

A

Bāngzhù
VD: 他一个人在北京留学,很需要我们的帮助 (Có thể dùng làm cả DT/ĐT)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

A

Bāo: Cái túi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

包括

A

Bāokuò: Bao gồm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

A

Bǎo: No

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

保护

A

Bǎohù: Bảo vệ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

保证

A

bǎo zhèng: Đảm bảo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

A

Bào: Ôm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

抱歉

A

Bàoqiàn: Xin lỗi/Lấy làm tiếc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

报道

A

Bàodào: Đưa tin/Bản tin
(Có thể làm ĐT/DT)

22
Q

报名

A

Bàomíng: Đăng ký

23
Q

报纸

A

Bàozhǐ: Tờ báo

24
Q

杯子

A

Bēizǐ: Cốc

25
Q

A

Bèi: Bội phần/gấp đôi
VD: 他要加倍努力/三的三倍是九

26
Q

A

Bèi: Cái chăn/Che đậy/Bị
VD: 他被选为代表

27
Q

鼻子

A

Bízǐ: Mũi
VD: 鼻子流血

28
Q

比较

A

Bǐjiào: Dùng để so sánh
VD: 比较过去有很大进步

29
Q

比赛

A

Bǐsài: Cuộc thi

30
Q

笔记本

A

Bǐjìběn: Sổ tay

31
Q

必须

A

Bìxū: Nhất định

32
Q

A

Biàn: Lượt
VD: 请你再读一遍

33
Q

变化

A

Biànhuà: Biến đổi

34
Q

标准

A

Biāozhǔn: Tiêu chuẩn

35
Q

表达

A

Biǎodá: Bày tỏ

36
Q

表格

A

Biǎogé: Bảng biểu

37
Q

表示

A

Biǎoshì: Thể hiện

38
Q

表演

A

Biǎoyǎn: Biểu diễn

39
Q

表扬

A

Biǎoyáng: Biểu dương

40
Q

宾馆

A

Bīnguǎn: Khách sạn (nhỏ)

41
Q

冰箱

A

Bīngxiāng: Tủ lạnh

42
Q

饼干

A

Bǐnggān: Bánh quy

43
Q

并且

A

Bìngqiě: Và còn/Đồng thời/Hơn nữa
VD: 这道菜很辣并且很咸

44
Q

博士

A

Bóshì: Tiến sĩ

45
Q

百货

A

Bǎihuò: Bách hóa
VD: 这家百货商店商品繁多

46
Q

A

Bèn: Ngu dốt đần độn

47
Q

保密

A

Bǎomì: Bảo mật
VD: 保密做得好,工作会更好。

48
Q

辩论

A

Biànlùn: 他们辩论了经济(jīngjì=kinh tế)问题

49
Q

步行

A

Bùxíng: Đi bộ

50
Q

本领

A

Běnlǐng: Bản lĩnh/Năng lực
VD: 本领来自于不断的努力