B Flashcards
八
Bā: 8
把
Bǎ: Cầm/khiến cho
爸爸
Bàba: Bố
吧
Ba: Trợ từ ngữ khí
白
Bái: Trắng
百
Bǎi: Hàng trăm
班
Bān: Lớp/Ca làm
搬
Bān: Chuyển nhà
VD: 搬家
半
Bàn: Một nửa
VD: 半个小时
办法
Bànfǎ: Phương pháp/Biện pháp
VD:想办法接却问题
办公室
Bàngōngshì
VD: 他的办公室在我学校附近
帮忙
Bāngmáng
VD: 如果有困难,我一定会帮忙的 (chỉ dùng làm ĐT)
帮助
Bāngzhù
VD: 他一个人在北京留学,很需要我们的帮助 (Có thể dùng làm cả DT/ĐT)
包
Bāo: Cái túi
包括
Bāokuò: Bao gồm
饱
Bǎo: No
保护
Bǎohù: Bảo vệ
保证
bǎo zhèng: Đảm bảo
抱
Bào: Ôm
抱歉
Bàoqiàn: Xin lỗi/Lấy làm tiếc
报道
Bàodào: Đưa tin/Bản tin
(Có thể làm ĐT/DT)
报名
Bàomíng: Đăng ký
报纸
Bàozhǐ: Tờ báo
杯子
Bēizǐ: Cốc
倍
Bèi: Bội phần/gấp đôi
VD: 他要加倍努力/三的三倍是九
被
Bèi: Cái chăn/Che đậy/Bị
VD: 他被选为代表
鼻子
Bízǐ: Mũi
VD: 鼻子流血
比较
Bǐjiào: Dùng để so sánh
VD: 比较过去有很大进步
比赛
Bǐsài: Cuộc thi
笔记本
Bǐjìběn: Sổ tay
必须
Bìxū: Nhất định
遍
Biàn: Lượt
VD: 请你再读一遍
变化
Biànhuà: Biến đổi
标准
Biāozhǔn: Tiêu chuẩn
表达
Biǎodá: Bày tỏ
表格
Biǎogé: Bảng biểu
表示
Biǎoshì: Thể hiện
表演
Biǎoyǎn: Biểu diễn
表扬
Biǎoyáng: Biểu dương
宾馆
Bīnguǎn: Khách sạn (nhỏ)
冰箱
Bīngxiāng: Tủ lạnh
饼干
Bǐnggān: Bánh quy
并且
Bìngqiě: Và còn/Đồng thời/Hơn nữa
VD: 这道菜很辣并且很咸
博士
Bóshì: Tiến sĩ
百货
Bǎihuò: Bách hóa
VD: 这家百货商店商品繁多
笨
Bèn: Ngu dốt đần độn
保密
Bǎomì: Bảo mật
VD: 保密做得好,工作会更好。
辩论
Biànlùn: 他们辩论了经济(jīngjì=kinh tế)问题
步行
Bùxíng: Đi bộ
本领
Běnlǐng: Bản lĩnh/Năng lực
VD: 本领来自于不断的努力