L Flashcards
浪费
Làngfèi: Lãng phí
老板
Lǎobǎn: Ông chủ, bà chủ
类
Lèi: Chủng loại, thứ
VD: 你喜欢看那类书?
理发
Lǐfǎ: Cắt tóc
理解
Lǐjiě: Hiểu
理论
Lǐlùn: Lý luận
垃圾桶
lā jī tǒng: Thùng rác
辣
Là: Cay
懒
Lǎn: Lười
理由
Lǐyóu: Lý do
力量
Lìliàng: Lực lượng
立刻
Lìkè: Ngay lập tức
VD: 请大家立 刻到会议室去。
利用
Lìyòng: Lợi dụng, tận dụng
连
Lián: Đến cả, ngay cả
VD: 这个,连 小孩子也 知道
连忙
Liánmáng: Vội vàng
VD: 奶奶生病 了,爸爸 连忙把她 送到医院
连续
Liánxù: Liên tục, liên tiếp
VD: 连续几天都在下雨
联合
Liánhé: Liên kết, kết hợp lại
VD: 这个任务需要大家联合起来
联系
Liánxì: Liên hệ
领导
Lǐngdǎo: Lãnh đạo/Cấp trên
领先
Lǐngxiān: Vượt lên đầu
VD: 她在考试中领先
另外
Lìngwài: Ngoài ra
录音
Lùyīn: Ghi âm
龙
Lóng: Con rồng
路线
Lùxiàn: Tuyến đường
旅馆
Lǚguǎn: Lữ quán, nhà trọ
乱
Luàn: Lộn xộn
VD: 我的房间很乱。
落后
Luòhòu: Lạc hậu
VD: 这样的思 想太落后了
来源
Láiyuán: Nguồn tin/Phát sinh
VD: 这个消息来源可靠/他的灵感来源于大自然
灵感
Línggǎn: Linh cảm, cảm hứng
老婆
Lǎopó: Vợ
老实
Lǎoshi: Thành thật, hiền lành, tốt
乐趣
Lèqù: Niềm vui, hứng thú
VD: 读书给我带来了很多乐趣
泪水
Lèishuǐ: Nước mắt
类型
Lèixíng: Loại hình
VD: 她不是我喜欢的类型
冷静
Lěngjìng: Bình tĩnh, tỉnh táo, im lặng
VD: 不要紧张,冷静一点儿 / 这个房间里非常冷静
厘米
Límǐ: Centimeter
历史
Lìshǐ: Lịch sử
立即
Lìjí: Ngay lập tức
VD: 请立即完成这个任务
老虎
Lǎohǔ: Con hổ
礼貌
Lǐmào: Lịch sự
厉害
Lìhài: Lợi hại, nghiêm trọng
例如
Lìrú: Ví dụ
练习
Liànxí: Luyện tập
凉快
Liángkuài: Mát mẻ
聊天
Liáotiān: Tán gẫu
流利
Liúlì: Lưu loát
零食
Língshí: Đồ ăn vặt
陆续
Lùxù: Tiếp tục
VD: 代表们陆续到达会场
录取
Lùqǔ: Thủ tục
列入
Lièrù: Liệt kê, đưa vào danh sách
VD: 这个名单上列入了很多人
疗养
Liáoyǎng: Điều dưỡng, an dưỡng
VD: 他在医院疗养了半年
临时
Línshí: Tạm thời
VD: 这是一份临时的工作
列为
Lièwéi: Liệt vào, đưa vào