L’important de la lecture Flashcards
Tăng sự tập trung
Augmenter la concentration
Kích thích tâm trí
Stimuler l’esprit
Mở rộng kiến thức
Élargir les connaisances
Cải thiện vốn từ
Améliorer les vocabulaires
Cả thiện kí ức
Améliorer le mémoire
Mở rộng sự hiểu biết
Approfondir la compréhension
thế kỉ (n.m)
siècle
hình dạng (n.f)
forme
thể hiện, bộc lộ (v)
exprimer
dưới hình dạng khác thường/ k phổ biến
sous des formes peu communes
trực tiếp
direct (e) adj
directement (adv)
en direct
vô hình (adj)
hữu hình
invisible
visible
văn học, văn chương (n.f)
littérature
chức năng
fonction (n.f) de qqch
fonctionnalité (n.f)
fontionnel (le)
xã hội
société (n.f)
social (le) adj
sâu sắc (adj)
profond (e)
sự buồn
ennui (n.m)
tương tác
interactif (ive)
sự tỉ mỉ
minutie (f.n)
sở hữu
posséder (v)
possessif, -ive (adj)
nhận thức (về nghệ thuật )
percevoir (v) l’art
tinh thần (adj)
spirituel (le)
thất bại trong công việc
un ếchc au travail
révèler (v)
khám phá, phát hiện tiết lộ
(ra những đặc điểm tính cách của 1 người )
Cuộc phỏng vấn xin việc
L’entretien d’embauche
Trình độ cần thiết
Les qualifications nécessaires