11-15/6/2023 Flashcards
cầm nắm giữ cái gì
tenir à qch
cống hiến để làm gì
se consacrer à faire qch
đề cập đến cái gì
faire référence à qch
nghĩ về điều gì
croire à qch
được quyền làm gì
avoir droit à qch
nghĩ về ai
penser à qun
được gắn liền , gắn bó với cái gì
être attaché à qch
ex: je suis attaché cette entreprise depuis 3 ans
suy nghĩ về điều gì
songer à qch
chấm dứt với cái gì
mettre fin à qch
đính hôn với ai
fiancer à qun
bị đốt cháy
être incendié
tham gia ( vào chính quyền )
avoir adhéré à
quan tâm đến
interesser à
sắp bị cái j, điều j
être sur le point de
vô ích
être futil (e)
Gia đình tái hợp
Une famille recomposé
Con gái duy nhất
Une fille unique
1 người ace
Une fraitrie
Hiểu nhau (v)
S’entendre
Hoà hợp (v)
Avoir des affinités
Tôn trọng lẫn nhau
Se respecter
Hưởng thụ
S’amuser
Làm cho ai cười
Faire rire qun
Tranh luận, tranh cãi với nhau điều gì (v)
Se disputer
1/10
Un sur dix
Temps + Trước
Le mois dernier : tháng trước
ở thời kì đó
à cette époque-là
đầu những năm 60
au début des années 60
tính cách
le caractère
can đảm, dũng cảm
courageux / euse
nguy hiểm
dangereux / euse
khiêm tốn (adj)
modeste
người dè dặt
je suis réservé
hay cười (adj)
souriant (e)
tòa nhà
le bâtiment
công trường
le chantier
thợ nề
maçon (m)
công nhân
ouvrier (ère)
xây dựng (v) tòa nhà
construire les bâtiments
trong xây dựng
en construction
sự nhập cư
immigration (f)
người nhập cư
immigré (e)
nhập cư (v)
immigrer
di chuyển, định cư đến nới khác (v)
s’installer
ngoại ô
la banlieue
nông thôn
campagne (f)