2 VN EN Flashcards
bên
side
bên tay mặt
right hand side
bên tay trái
left hand side
cô
Miss, you
Có mới không ?
Is (it) new?
Có xa không ?
Is (it) far?
Có xa không ông?
Is it far, sir?
cũ
is old
Dạ không
No
Dạ không có gì
You’re welcome (i.e. it’s nothing)
đằng
location, direction
Đó là khách sạn Majestic
That’s the Majestic Hotel
Đo là khách sạn Majestic, phải không?
That’s the Majestic Hotel, right?
đường
street
đường nầy
this street
đường Tự Do
Tu-Do Street
gần
is near
Khách sạn Majestic ở đâu?
Where’s the Majestic Hotel?
Khách sạn ở đằng sau nhà ga
The hotel is in the back of the station
không
no, not
Không phải
No
là
is, are (copula)
lớn
is big
mắc
is expensive
mới
is new
nầy
this, this kind of
nhỏ
is small
ở
be located in, live
ở đằng sau
is in back
ở trước mặt
is in front
ông
Mr., you (m)
rẻ
is cheap
tay
hand
trường học
school
xa
is far
xin
beg
xin lỗi
beg forgiveness
Xin lỗi ông
(I) beg your pardon