15 VN EN Flashcards
bắt đầu
begin, start
bất tiện
is inconvenient
Bộ
Ministry (government)
Bộ Giáo Dục
Ministry of Education
Bộ Y Tế
Ministry of Health
bữa
day
bữa nay
today
cha
oh!
Cha, mắc quá
Oh, that’s too expensive!
chậm
is slow
chánh phủ
government
chìa khóa
key
cho tới
until
cho tới ngày nào
until what date
của
belong to
đằng trước
in front
điện thoại
telephone
đủ
is sufficient
Du-Xom
USOM
giữ
keep, reserve
góc
corner
hai hôm
two days
họ
they, people in general
Họ muốn hết rồi
They’ve rented them all already
ít
few, little (of quantity)
khá
is rather good
kiếm được
find
mắc quá
is too expensive, is very expensive
mất
lose, take (of time)
mau
is fast
mấy ngày
how many days
mấy tây
what date?
mười bốn tây
the 14th (date on Western calender)
mướn
rent
ngày mấy
what date?
nhân viên
personnel
nhân viên của Du-Xom
USOM personnel
nhiều
much, many, a great deal, lots
như thế nào
be what style?, be like what?
Phái Bộ Viện Trợ Quân Sự
MAC-V (Military Assistance Command - Vietnam)
phòng
a room
phòng chiếc
single room (i.e. room for one person)
phòng đôi
double room (i.e. room for two persons)
Phòng nầy của ông Hải
This room belongs to Mr. Hai
phòng như thế nào
what kind of room?
phòng tắm
bathroom
quá
too much
Quân Độ Hoa Kỳ
US Armed Forces
rất
very
rất tiếc
(I) am very sorry
số
number
số bà
No. 3
số mấy
what number?
số phòng
room number
tiếc
regret (verb)
tiện
is convenient
tiền phòng
room rent
Tiếng Nói Hoa Kỳ
Voice of America
tòa lãnh sự
consulate
Tôi xong bữa mười tây
I finished (it) on the tenth
trả lời
answer (verb)
trống
is vacant, is empty
từ
from
từ bữa nay
from today
từng
(counter for units of floors of stories)
Việt Cọng
Vietnamese Communists
Xin ông cho biết tên
You you please give me the name?
xong
finish (verb)