Từ mới bài viết Flashcards
giáo dục lòng yêu nc
patriotic education
khó khăn, gian nan
hardships
phì hợp vs lứa tuổi
age appropriate
settle in
live in
hội nhập
integrate into
sự thiếu khả năng
incompetence in ving
ng bản địa
indigenous people
trở ngại
obstacle
giới hạn lời nói
verbal limitations
bị loại bỏ, loại trừ
be excluded from
cơ quan chính thức
official institution
mutual understanding
sự hiểu lẫn nhau
ngăn cản, làm chậm lại
impede
hội nhập quốc tế
international integration
trí tuệ
intellect
sự cống hiến
dedication
thúc đẩy
boost
dân số già hóa
ageing population
làm gánh nặng cho–
put a heavy burden on—
quá tải
overloaded
thờ cúng tổ tiên
ancestor worshiping
du nhập văn hóa
cultural import
khoảng cách địa lí
geographical boundaries
chống đối luật, quy đinh
rebel against
naysayer
ng phản đối
cẩn thận
careful
trải qua
undergo