7 Flashcards
acupuncture
châm cứu
make one’s way
đi du lịch, di chuyển đến đâu đó
discriminate between A and B
phân biệt giữa A và B
discriminate against sb
discriminate in favour of sb
the right/ability to decide st
discretion
distinguish between A and B
phân biệt giữa A và B
vì lí do gì đó = because of
on the grounds of
two peas in a pod
cực kì giống nhau
the salt of the earth
ng tốt, thật thà
full of beans
đầy năng lượng và đam mê
có sẵn cho ai đó dùng
at sb’s disposal
không tán thành, không dính líu tới
distance oneself from
nhượng bộ
give in
bị chỉ trích, đổ lỗi vì— come in for—
—come in for—
as long as one’s arm
rất dài
as high as a kite
quá phấn khích
pay sb compliment on
compliment sb on
bị xóa xổ
be wiped out= be erased
am hiểu sâu sắc về cái gì
have an excellent grasp of st
irritability
tính dễ nổi cáu
tính tình
disposition
be designed to
nhằm để, với ý định làm gì
credibility
sự đáng tin
hoài nghi vềbe cynical about
be cynical about
tin vào
give credence to