3 Flashcards
harmful
detrimental
truyền đạt kiến thức
impart (knowledge)
nghiêm khắc
harsh
take exception to
tỏ thái độ khó chịu, không hài lòng
không thể vượt qua
insurmountable
thành công vang dội
roaring success
prestigious
có uy tín
khoảng thời gian
duration of time
làm tệ đi, làm kém đi
worsen = impair
a for effort
nỗ lực hết mình(dù cho kết quả ra sao)
consider thoroughly
put your thinking cap on
được nhận vào trường top
be admitted to a top-tier school
thúc đấy viêc tự học
encourage independent learning
đạt đến những đỉnh cao tri thức mới
reach new heights of knowledge
thăng tiến trong công việc
move up the career ladder
cơ sở vật chất nghèo nàn
poor/ out dated school facilities
directly
at first hand
đề cao
speak highly of st
escalate
leo thang
peace of mind
sự yên tâm