11 Flashcards
utmost
vô cùng, cực kì
— duties
neglect
after the best
past one’s prime
to be broadcasted
to be aired
for a rainy day
unveil
công khai
công khai
unveil
gracious
hòa nhã
grow out of
quá lớn, quá cao để mặc vừa cái j
result in
entail
bấp bênh, ko ổn định
precarious
— a challenge
set a challenge
mutual
= reciprocal
dễ hiểu
intelligible
stand up to st/sb
đương đầu vs
đối phó hiệu quả vs
jump on the bandwagon
thanm gia vào 1 hđ phổ biến
thay đổi quan điểm bản thân sang thành 1 quan điểm phổ biến
lẽ phải thông thg
received wisdom
compelling
hấp dẫn (chuyện/phim)- compell
undertake
to do st
breakthrough
sự đột phá
sequence (sequel)
hậu quả
discourteous
bất lịch sự
misinterpret
hiểu sai
giải thích sai
basic=—
rudimentary
insecurity (n)
lack confidence / trust in oneself
tỉ lệ thuận vs
— in direct proportion to–
rebel against
chống đối
considerably
to a great extent
traffic congestion
— jam
noteworthy
hơn hết
above all
commute
di chuyển , đi lại