Từ mới bài viết Flashcards
food and fast food
to be high in saturated fat and added sugar
chứa nhiều chất béo bão hòa và đường
preservative
chất bảo quản
fast food chains
chuỗi thức ăn nhanh
hard to resist
khó cưỡng lại
control one’s intake
satisfy one’s craving
thỏa mãn cơn thèm của bạn
tempting
(đồ ăn) hấp dẫn
synthesize
tổng hợp,hấp thu chất dinh dưỡng
digest
tiêu hóa
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
intestinal problem
vấn đề đường ruột
be rich source of
nguồn … dồi dào
sort of food
loại thức ăn
tighten one’s belt
thắt lưng buộc bụng, chi tiêu chắt bóp
have adverse effect on
có hại cho
hectic
(lịch trình) tất bật, cuồng loạn
đến 1 mức độ nào đó
up to a degree
(bữa ăn)đủ
adequate meal
be deemed to be
bị cho rằng là
cause, reason
culprit(behind)
tăng/ giảm với tốc độ đáng báo động
rise/decreaase at an alarming speed
portion
khẩu phần ăn
prevalent
phổ biến
health-damaging lifestyle
lối sống phá sức khỏe
persistent
dai dẳng (tiêu cực)
local authorities
chính quyền địa phương
prospective clients
khách hàng tiềm năng
futuristic
lực lượng lao động (chính)
(major) labour workforce
turn a blind eye/ a deaf ear to
ngó lơ